Kokand-1912 vs Nasaf
Tỷ số chung cuộc: Kokand-1912 0-1 Nasaf tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 2 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kokand-1912 thắng 0, hòa 2, Nasaf thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 6
- Sân vận động
- O'zbekiston Stadioni, Yaypan
- Trọng tài
- R. Lutfullin
- Phong độ
- DWWDD Kokand-1912
- LLLWW Nasaf
- 11' S. Shikhov
- 21' A. Nematov
- HT0-0
- 59' ▲ B. Toshmirzaev ▼ M. Meliev
- 65' ▲ I. Solovjev ▼ A. Kholmurodov
- 70' ▲ J. Sidikov ▼ D. Khasanov
- 73' ▲ B. Abdurahimov ▼ M. Stanojević
- 73' ▲ S. Smajlagić ▼ A. Davronov
- 76' A. Mozgovoy
- 79' ▲ A. Hojimirzaev ▼ S. Nurmatov
- 79' ▲ A. Merzlyakov ▼ S. Shikhov
- 81' J. Sidikov
- 87' 0-1 U. Eshmurodov
- 90' ▲ Z. Abdurahmatov ▼ O. Bozorov
- FT0-1
Đội hình
- M. Abdullaev
- S. Lukić
- S. Shikhov ▼ 79'
- I. Josović
- A. Mamatxojaev
- O. Rustamov
- D. Khasanov ▼ 70'
- K. Ruziyev
- S. Azimov
- S. Nurmatov ▼ 79'
- M. Meliev ▼ 59'
Dự bị 9
- B. Toshmirzaev ▲ 59'
- J. Sidikov ▲ 70'
- A. Hojimirzaev ▲ 79'
- A. Merzlyakov ▲ 79'
- D. Jaloliddinov
- I. Abdullayev
- I. Vahobov
- M. Komilov
- S. Yetvozqo'ziyev
- A. Ne'matov
- U. Eshmurodov
- H. Aliqulov
- A. Davronov ▼ 73'
- A. Kholmurodov ▼ 65'
- M. Stanojević ▼ 73'
- S. Muhitdinov
- D. Saitov
- A. Mozgovoy
- O. Bozorov ▼ 90'
- H. Norchayev
Dự bị 9
- I. Solovjev ▲ 65'
- B. Abdurahimov ▲ 73'
- S. Smajlagić ▲ 73'
- Z. Abdurahmatov ▲ 90'
- A. Soyibov
- G. G'aybullaev
- M. Rahmatov
- S. Nurulloyev
- S. Sadullayev
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu39
34Ghi được56
41Thủng lưới27
1.13Bàn thắng mỗi trận1.44
7Giữ sạch lưới17
13Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai33