Andijan vs Pakhtakor
Tỷ số chung cuộc: Andijan 1-0 Pakhtakor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Andijan thắng 3, hòa 2, Pakhtakor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 19
- Sân vận động
- Bobur Arena, Andijan
- Trọng tài
- S. Nasibullayev
- Phong độ
- LWWLW Andijan
- DDLWW Pakhtakor
- 25' F. Sohibjonov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Khamdamov ▼ A. Turgunboev
- 46' ▲ Abror Ismailov ▼ S. Sobirkhujaev
- 46' ▲ K. Erkinov ▼ D. Kholmatov
- 51' B. Kosimov
- 74' F. Sokhibzhonov
- 75' ▲ S. Temirov ▼ B. Matić
- 75' ▲ S. Mukhiddinov ▼ F. Sayfiyev
- 79' ▲ A. Ismoilov ▼ A. Isroilov
- 86' ▲ D. Rahimqulov ▼ F. Sohibjonov
- 87' K. Alijonov
- 90'+1 ▲ I. Atakhanov ▼ A. Kamolov
- 90'+1 ▲ S. Gulomjonov ▼ P. Zabelin
- FT1-0
Đội hình
- E. Atkhamov
- P. Dimov
- A. Isroilov ▼ 79'
- A. Kamolov ▼ 90'
- S. Khursandov
- P. Zabelin ▼ 90'
- B. Kasymov
- V. Sovpel
- A. Gulomov
- M. Toirov
- F. Sohibjonov ▼ 86'
Dự bị 9
- A. Ismoilov ▲ 79'
- D. Rahimqulov ▲ 86'
- I. Atakhanov ▲ 90'
- S. Gulomjonov ▲ 90'
- A. Komilov
- I. Abdulkhaqov
- J. Qilichev
- K. Ubaydullayev
- V. Vasiljev
- S. Kuvvatov
- Anzur Ismailov
- F. Sayfiyev ▼ 75'
- K. Alidjanov
- M. Chobanov
- S. Sobirkhujaev ▼ 46'
- O. Khamrobekov
- A. Turgunboev ▼ 46'
- D. Kholmatov ▼ 46'
- D. Ćeran
- B. Matić ▼ 75'
Dự bị 9
- D. Khamdamov ▲ 46'
- Abror Ismailov ▲ 46'
- K. Erkinov ▲ 46'
- S. Temirov ▲ 75'
- S. Mukhiddinov ▲ 75'
- E. Suyunov
- K. Iminov
- S. Azmiddinov
- V. Kozak
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 60 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 34 - 25 | +9 | 47 | |
| 4 | 26 | 42 - 24 | +18 | 45 | |
| 5 | 26 | 43 - 30 | +13 | 45 | |
| 6 | 26 | 23 - 19 | +4 | 39 | |
| 7 | 26 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 8 | 26 | 37 - 36 | +1 | 36 | |
| 9 | 26 | 26 - 29 | -3 | 31 | |
| 10 | 26 | 17 - 43 | -26 | 25 | |
| 11 | 26 | 22 - 35 | -13 | 25 | |
| 12 | 26 | 21 - 35 | -14 | 23 | |
| 13 | 26 | 22 - 41 | -19 | 19 | |
| 14 | 26 | 16 - 37 | -21 | 17 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu37
24Ghi được62
45Thủng lưới29
0.83Bàn thắng mỗi trận1.68
5Giữ sạch lưới21
11Trên 2.5 bàn18
13Hiệp hai30