DC Power W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Lexington W

DC Power W vs Lexington W

Tỷ số chung cuộc: DC Power W 2-1 Lexington W tại USL Super League, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: DC Power W thắng 2, hòa 3, Lexington W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Super League · Vòng 11
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Phong độ
LLWWD DC Power W
WWWWL Lexington W
  1. 39' 0-1 M. McGuire · M. Parsons
  2. HT0-1
  3. 46' A. Gay M. Aquino
  4. 46' A. Flanagan M. Martin
  5. 52' A. Flanagan · J. Cudjoe 1-1
  6. 66' S. Na Yeong
  7. 66' K. Utley A. Allen
  8. 66' K. Mendez C. Jones
  9. 68' L. Abera J. Baucom
  10. 77' A. Weeks Shin Na-yeong
  11. 85' M. Konte A. DiOrio
  12. 85' R. Cross J. Cudjoe
  13. 86' N. Turner-Wyatt C. Winter
  14. 86' C. Sullivan M. McGuire
  15. 90' A. Flanagan · K. Duong 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

DC Power W HLV: F. Brillant
  1. 1M. Aquino ▼ 46'
  2. 3S. Friedrichs
  3. 12C. Constant
  4. 24A. DiOrio ▼ 85'
  5. 45M. Martin ▼ 46'
  6. 6J. Cudjoe ▼ 85'
  7. 9K. Duong
  8. 2A. Bagley
  9. 5J. Baucom ▼ 68'
  10. 7M. Lee
  11. 29M. Wolfbauer

Dự bị 7

  1. 33A. Gay ▲ 46'
  2. 41A. Flanagan ▲ 46'
  3. 30L. Abera ▲ 68'
  4. 8M. Konte ▲ 85'
  5. 46R. Cross ▲ 85'
  6. 20M. Murnin
  7. 19Y. Kurosaki
Lexington W HLV: M. Dickey
  1. 1S. Cox
  2. 5M. Perez
  3. 22S. Shepherd
  4. 7Shin Na-yeong ▼ 77'
  5. 42C. Winter ▼ 86'
  6. 25S. Moyer
  7. 12M. McGuire ▼ 86'
  8. 29A. Allen ▼ 66'
  9. 24C. Jones ▼ 66'
  10. 16J. Mackin
  11. 15M. Parsons

Dự bị 7

  1. 2K. Utley ▲ 66'
  2. 10K. Mendez ▲ 66'
  3. 20A. Weeks ▲ 77'
  4. 19N. Turner-Wyatt ▲ 86'
  5. 17C. Sullivan ▲ 86'
  6. 23J. Aalbue
  7. 21B. Skiba

Thống kê

00
10

So sánh

28Trận đấu28
24Ghi được29
41Thủng lưới62
0.86Bàn thắng mỗi trận1.04
5Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu