Naples vs Union Omaha
Tỷ số chung cuộc: Naples 0-0 Union Omaha tại USL League One, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Naples thắng 2, hòa 1, Union Omaha thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Quarter-finals
- Phong độ
- LWWLL Naples
- WDLDW Union Omaha
- 45'+1 K. Henderlong
- HT0-0
- 46' ▲ A. Ferrin ▼ I. Cerro
- 49' A. Ferrin
- 66' ▲ P. Botello Faz ▼ R. Becher
- 76' K. O'Connor
- 81' ▲ I. Martinez ▼ Stefano Pinho
- 90'+4 D. Acoff
- 96' ▲ L. Prpa ▼ K. Henderlong
- 99' P. Kasim
- 107' J. Cisneros
- 116' ▲ L. Wootton ▼ D. Acoff
- 116' ▲ M. Bronnik ▼ P. Kasim
- 118' ▲ R. Jiba ▼ M. Schneider
- 120' ▲ G. Fernandes ▼ C. Heckenberg
- 120' ▲ T. Pasnik ▼ M. Glasser
- 120' ▲ I. Garrett ▼ J. Cisneros
- 120'+3 ▲ J. Serrano ▼ E. Delgado
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Delgado▼ 120'
- 4M. Glasser▼ 120'
- 25J. Dengler
- 2B. Evans
- 3J. Cisneros▼ 120'
- 8C. Heckenberg▼ 120'
- 30I. Cerro▼ 46'
- 14K. O'Connor
- 21M. Torrellas
- 10J. Onen
- 9K. Henderlong▼ 96'
Dự bị 9
- 6G. Fernandes▲ 120'
- 7T. Pasnik▲ 120'
- 11D. Bachstein
- 12I. Garrett▲ 120'
- 18J. Serrano▲ 120'
- 22L. Prpa▲ 96'
- 23A. Ferrin▲ 46'
- 24R. Rubinstein
- 34L. Fitzgerald
- 24R. Nuhu
- 26D. Acoff▼ 116'
- 4S. Owusu
- 14B. Kallman
- 20C. Ostrem
- 15B. Knapp
- 23M. Schneider▼ 118'
- 10P. Kasim▼ 116'
- 8S. Ors
- 28R. Becher▼ 66'
- 29Stefano Pinho▼ 81'
Dự bị 8
- 36C. Jensen
- 5M. Milanese
- 27R. Jiba▲ 118'
- 16L. Wootton▲ 116'
- 17B. Barjolo
- 30I. Martinez▲ 81'
- 33P. Botello Faz▲ 66'
- 18M. Bronnik▲ 116'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 26 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 42 - 30 | +12 | 55 | |
| 3 | 30 | 41 - 35 | +6 | 51 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 47 | |
| 5 | 30 | 51 - 39 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 55 - 47 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 38 | +10 | 45 | |
| 8 | 30 | 45 - 50 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 35 - 55 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 43 - 53 | -10 | 29 | |
| 14 | 30 | 43 - 59 | -16 | 24 |
So sánh
39Trận đấu41
50Ghi được65
42Thủng lưới54
1.28Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai30