Richmond Kickers vs Alta
Tỷ số chung cuộc: Richmond Kickers 3-1 Alta tại USL League One, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Richmond Kickers thắng 2, hòa 0, Alta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 1
- Phong độ
- WLDLL Richmond Kickers
- WLLLL Alta
- 8' 0-1 A. Cerritos
- 18' K. Pehlivanov
- 30' M. Pajaro
- 38' A. Cerritos
- 41' S. Fitch
- 45'+2 ▲ H. Robledo ▼ J. Desdunes
- 45' C. O'Dwyer 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ E. Ceja ▼ C. Ortiz
- 51' E. Terzaghi 2-1
- 64' ▲ J. Kirkland ▼ M. Bolduc
- 64' ▲ J. Acuna ▼ A. Cerritos
- 64' ▲ E. Blancas ▼ J. Villalobos
- 73' E. Terzaghi 3-1
- 74' M. Alassane
- 76' M. Alassane
- 76' ▲ H. Anderson ▼ D. Espinal
- 76' ▲ J. Vaughan ▼ N. Seufert
- 78' C. O'Dwyer
- 87' ▲ J. Kanagwa ▼ E. Terzaghi
- FT3-1
Đội hình
- 35J. Sneddon
- 16K. Cela
- 4S. Fitch
- 38G. Garnett
- 5M. Schenfeld
- 10N. Seufert▼ 76'
- 2D. Barnathan
- 33M. Bolduc▼ 64'
- 27C. O'Dwyer
- 19D. Espinal▼ 76'
- 32E. Terzaghi▼ 87'
Dự bị 9
- 1P. Jara
- 3H. Anderson▲ 76'
- 14Guilherme Diniz
- 34B. Howell
- 18J. Kanagwa▲ 87'
- 41A. Richman
- 17J. Vaughan▲ 76'
- 20A. Billhardt
- 9J. Kirkland▲ 64'
- 23C. Avilez
- 4L. Mastrantonio
- 26M. Pajaro
- 2C. Ortiz▼ 46'
- 44K. Pehlivanov
- 21J. Villalobos▼ 64'
- 19S. Cruz
- 5M. Alassane
- 7J. Desdunes▼ 45'
- 8E. Alaribe
- 11A. Cerritos▼ 64'
Dự bị 7
- 27D. Doumbia
- 16E. Ceja▲ 46'
- 10M. Ibarra
- 6O. Lay
- 35H. Robledo▲ 45'
- 9J. Acuna▲ 64'
- 30E. Blancas▲ 64'
Thống kê
02
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 26 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 42 - 30 | +12 | 55 | |
| 3 | 30 | 41 - 35 | +6 | 51 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 47 | |
| 5 | 30 | 51 - 39 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 55 - 47 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 38 | +10 | 45 | |
| 8 | 30 | 45 - 50 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 35 - 55 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 43 - 53 | -10 | 29 | |
| 14 | 30 | 43 - 59 | -16 | 24 |
So sánh
37Trận đấu38
48Ghi được55
72Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.45
5Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai31