Forward Madison vs Chattanooga Red Wolves
Tỷ số chung cuộc: Forward Madison 2-1 Chattanooga Red Wolves tại USL League One, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forward Madison thắng 7, hòa 1, Chattanooga Red Wolves thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 13
- Sân vận động
- Breese Stevens Field, Madison, Wisconsin
- Phong độ
- WDWDW Forward Madison
- LDLWW Chattanooga Red Wolves
- 16' P. Hernandez
- 21' S. Lukic
- 37' O. Hernandez
- HT0-0
- 51' R. Mensah
- 52' A. Mesias 1-0
- 55' ▲ J. Murphy ▼ A. Mesias
- 63' ▲ M. Malango ▼ O. Green
- 66' 1-1 R. Mensah · Lucas Coutinho
- 68' ▲ F. Sousa ▼ S. Payne
- 68' ▲ W. Prentice ▼ J. Galindrez
- 72' J. Murphy
- 76' ▲ M. Knapp ▼ Ualefi
- 78' ▲ G. McLaughlin ▼ J. Villalobos
- 78' ▲ C. Dieye ▼ D. Gebhard
- 84' M. Knapp
- 90'+5 C. Chaney
- 90'+5 M. Malango
- 90'+9 D. Boyce
- 90'+3 ▲ T. Jnohope ▼ J. Roberts
- 90'+3 ▲ L. Plascencia ▼ O. Hernandez
- 90'+2 C. Chaney11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Schipmann
- 16J. Crull
- 22S. Payne▼ 68'
- 5T. Mehl
- 4M. Osmond
- 10A. Mesias▼ 55'
- 21J. Villalobos▼ 78'
- 8D. Boyce
- 9C. Chaney
- 17D. Gebhard▼ 78'
- 19J. Galindrez▼ 68'
Dự bị 7
- 6J. Murphy▲ 55'
- 25F. Sousa▲ 68'
- 7W. Prentice▲ 68'
- 12G. McLaughlin▲ 78'
- 11C. Dieye▲ 78'
- 99M. Sanchez
- 2M. Chilaka
- 1T. Bush
- 5L. Folla
- 3J. Roberts▼ 90'
- 14P. Hernandez
- 18O. Green▼ 63'
- 4D. Watters
- 8Ualefi▼ 76'
- 13O. Hernandez▼ 90'
- 20R. Mensah
- 9Lucas Coutinho
- 22S. Lukic
Dự bị 5
- 10M. Malango▲ 63'
- 66M. Knapp▲ 76'
- 23T. Jnohope▲ 90'
- 6L. Plascencia▲ 90'
- 12R. Jérez
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 24 | +23 | 48 | |
| 2 | 22 | 34 - 18 | +16 | 41 | |
| 3 | 22 | 35 - 18 | +17 | 39 | |
| 4 | 22 | 39 - 28 | +11 | 37 | |
| 5 | 22 | 23 - 16 | +7 | 35 | |
| 6 | 22 | 37 - 31 | +6 | 34 | |
| 7 | 22 | 26 - 35 | -9 | 27 | |
| 8 | 22 | 25 - 34 | -9 | 24 | |
| 9 | 22 | 33 - 42 | -9 | 21 | |
| 10 | 22 | 33 - 42 | -9 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 12 | 22 | 27 - 51 | -24 | 18 |
So sánh
36Trận đấu33
52Ghi được45
30Thủng lưới69
1.44Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai21