Chattanooga Red Wolves vs Forward Madison
Tỷ số chung cuộc: Chattanooga Red Wolves 1-3 Forward Madison tại USL League One, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chattanooga Red Wolves thắng 2, hòa 1, Forward Madison thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 10
- Sân vận động
- CHI Memorial Stadium, East Ridge, Tennessee
- Phong độ
- LDLWW Chattanooga Red Wolves
- WDWDW Forward Madison
- 13' C. Marsh · P. Hernandez 1-0
- 17' S. Lukic
- 29' J. Roberts
- 34' T. Jnohope
- 35' D. Boyce
- 45' 1-1 J. Galindrez · D. Gebhard
- HT1-1
- 46' ▲ A. Mesias ▼ D. Gebhard
- 60' F. Sousa
- 65' 1-2 W. Prentice · J. Villalobos
- 66' ▲ S. Payne ▼ F. Sousa
- 66' ▲ C. Chaney ▼ J. Galindrez
- 67' ▲ Y. Paez ▼ P. Hernandez
- 67' ▲ D. Watters ▼ G. Fernandes
- 67' ▲ M. Malango ▼ R. Mensah
- 72' 1-3 A. Mesias · S. Payne
- 73' ▲ Lucas Coutinho ▼ O. Hernandez
- 75' ▲ C. Dieye ▼ D. Boyce
- 90'+3 C. Chaney
- FT1-3
Đội hình
- 1T. Bush
- 23T. Jnohope
- 5L. Folla
- 19G. Fernandes▼ 67'
- 3J. Roberts
- 14P. Hernandez▼ 67'
- 8Ualefi
- 11C. Marsh
- 13O. Hernandez▼ 73'
- 20R. Mensah▼ 67'
- 22S. Lukic
Dự bị 9
- 7Y. Paez▲ 67'
- 4D. Watters▲ 67'
- 10M. Malango▲ 67'
- 9Lucas Coutinho▲ 73'
- 12R. Jérez
- 30B. Oberholzer
- 50S. Cvetanovic
- 31G. Morris
- 6L. Plascencia
- 1B. Schipmann
- 25F. Sousa▼ 66'
- 16J. Crull
- 2M. Chilaka
- 5T. Mehl
- 6J. Murphy
- 7W. Prentice
- 21J. Villalobos
- 8D. Boyce▼ 75'
- 17D. Gebhard▼ 46'
- 19J. Galindrez▼ 66'
Dự bị 6
- 10A. Mesias▲ 46'
- 22S. Payne▲ 66'
- 9C. Chaney▲ 66'
- 11C. Dieye▲ 75'
- 4M. Osmond
- 99M. Sanchez
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 24 | +23 | 48 | |
| 2 | 22 | 34 - 18 | +16 | 41 | |
| 3 | 22 | 35 - 18 | +17 | 39 | |
| 4 | 22 | 39 - 28 | +11 | 37 | |
| 5 | 22 | 23 - 16 | +7 | 35 | |
| 6 | 22 | 37 - 31 | +6 | 34 | |
| 7 | 22 | 26 - 35 | -9 | 27 | |
| 8 | 22 | 25 - 34 | -9 | 24 | |
| 9 | 22 | 33 - 42 | -9 | 21 | |
| 10 | 22 | 33 - 42 | -9 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 12 | 22 | 27 - 51 | -24 | 18 |
So sánh
33Trận đấu36
45Ghi được52
69Thủng lưới30
1.36Bàn thắng mỗi trận1.44
4Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai25