Phoenix Rising
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Indy Eleven

Phoenix Rising vs Indy Eleven

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 2-1 Indy Eleven tại USL Championship, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 1, hòa 1, Indy Eleven thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
DWWLD Indy Eleven
  1. 5' D. Badji · I. Sacko 1-0
  2. 7' 1-1 P. Mar Boyephản lưới
  3. 24' J. Moursou
  4. 28' D. Flores 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' C. Smith
  7. 46' A. Pelayo J. Moursou
  8. 59' A. Herbert
  9. 63' J. Torres R. Czichos
  10. 64' C. Lindley
  11. 64' T. Schmitt D. Flores
  12. 64' L. Mesanvi E. Kizza
  13. 70' M. Rasheed A. Mitrano
  14. 70' M. Henry-Scott B. Rendon
  15. 71' M. Omar J. O'Brien
  16. 78' G. Studenhofft D. Badji
  17. 87' I. Sacko
  18. 88' H. Barry P. Craig
  19. 90'+3 J. Irwin D. Gomez
  20. FT2-1

Đội hình

Phoenix Rising HLV: Pa-Modou Kah
  1. 1P. Rakovsky
  2. 20L. Biasi
  3. 4P. Mar Boye
  4. 5R. Czichos ▼ 63'
  5. 87D. Flores ▼ 64'
  6. 13J. Moursou ▼ 46'
  7. 17JP Scearce
  8. 2C. Smith
  9. 8D. Gomez ▼ 90'
  10. 7I. Sacko
  11. 23D. Badji ▼ 78'

Dự bị 8

  1. 14C. Odunze
  2. 48T. Schmitt ▲ 64'
  3. 24A. Pelayo ▲ 46'
  4. 19D. Rivera
  5. 27C. Ambursley
  6. 11G. Studenhofft ▲ 78'
  7. 70J. Torres ▲ 63'
  8. 68J. Irwin ▲ 90'
Indy Eleven HLV: Sean McAuley
  1. 1E. Dick
  2. 13J. Hafferty
  3. 4A. Herbert
  4. 37P. Craig ▼ 88'
  5. 29A. Mitrano ▼ 70'
  6. 5J. O'Brien ▼ 71'
  7. 6C. Lindley
  8. 14A. Quinn
  9. 8J. Blake
  10. 27B. Rendon ▼ 70'
  11. 19E. Kizza ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 23R. Charles-Cook
  2. 39H. Barry ▲ 88'
  3. 21M. Rasheed ▲ 70'
  4. 22M. Omar ▲ 71'
  5. 90L. Mesanvi ▲ 64'
  6. 20D. Sing
  7. 15M. Henry-Scott ▲ 70'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

10Trận đấu9
14Ghi được8
14Thủng lưới14
1.4Bàn thắng mỗi trận0.89
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu