FC Tulsa
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Detroit City

FC Tulsa vs Detroit City

Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 0-1 Detroit City tại USL Championship, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 3, hòa 2, Detroit City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LWWDL FC Tulsa
DWDDL Detroit City
  1. 4' L. Stauffer
  2. 15' H. Yamazaki
  3. HT0-0
  4. 48' L. Batista
  5. 51' 0-1 D. Smith · A. Stanley
  6. 53' C. Montgomery
  7. 59' S. Lukic B. Sparks
  8. 60' K. Elmedkhar A. Ordonez
  9. 61' B. Morris D. Smith
  10. 72' R. Cabral L. Dorsey
  11. 72' D. Pierre Ian
  12. 74' R. Williams K. Hernandez-Foster
  13. 74' A. Dalou A. Stanley
  14. 81' G. Colli L. Batista
  15. 89' C. Egbuchulam A. Diop
  16. FT0-1

Đội hình

FC Tulsa HLV: Luke Spencer
  1. 28D. Jacomen
  2. 44J. Sangwa
  3. 98Ian ▼ 72'
  4. 91A. Cissoko
  5. 15L. Batista ▼ 81'
  6. 12L. Stauffer
  7. 17B. Sparks ▼ 59'
  8. 8J. Webber
  9. 13J. Kocevski
  10. 9A. Ordonez ▼ 60'
  11. 14L. Dorsey ▼ 72'

Dự bị 8

  1. 1A. Tambakis
  2. 7R. Cabral ▲ 72'
  3. 20G. Colli ▲ 81'
  4. 4D. Pierre ▲ 72'
  5. 22S. Lukic ▲ 59'
  6. 10K. Elmedkhar ▲ 60'
  7. 27Z. Siranga
  8. 25A. Clarke
Detroit City HLV: Danny Dichio
  1. 1C. Herrera
  2. 20R. Hope-Gund
  3. 30D. Amoo-Mensah
  4. 4C. Montgomery
  5. 33T. Silva
  6. 8A. Diop ▼ 89'
  7. 22K. Hernandez-Foster ▼ 74'
  8. 14H. Yamazaki
  9. 21M. Rodriguez
  10. 3A. Stanley ▼ 74'
  11. 7D. Smith ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 91C. Saldana
  2. 6R. Williams ▲ 74'
  3. 26C. Egbuchulam ▲ 89'
  4. 9B. Morris ▲ 61'
  5. 2R. Williams ▲ 74'
  6. 10J. Cedeno
  7. 15A. Dalou ▲ 74'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
24 41 - 30 +11 43
1
Tampa Bay Rowdies
24 41 - 23 +18 48
2
Charleston Battery
24 49 - 31 +18 40
2
New Mexico United
22 33 - 23 +10 41
3
Colorado Springs
24 40 - 37 +3 37
3
Pittsburgh Riverhounds
25 28 - 25 +3 38
4
Detroit City
23 28 - 19 +9 37
4
FC Tulsa
23 27 - 21 +6 36
5
Hartford Athletic
23 24 - 23 +1 34
5
Sacramento Republic
23 30 - 20 +10 36
6
Louisville City
24 39 - 39 0 33
6
Orange County SC
24 34 - 34 0 36
7
Rhode Island
22 34 - 24 +10 32
7
San Antonio
24 29 - 28 +1 36
8
Indy Eleven
22 28 - 28 0 30
8
Lexington
24 37 - 30 +7 34
9
Inter Miami
24 28 - 42 -14 24
9
Phoenix Rising
24 34 - 32 +2 33
10
Las Vegas Lights
24 31 - 34 -3 32
10
Loudoun United
23 26 - 40 -14 20
11
Birmingham Legion
22 28 - 34 -6 19
11
Oakland Roots
24 29 - 35 -6 27
12
Brooklyn
22 23 - 39 -16 17
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
24 30 - 63 -33 14

So sánh

11Trận đấu10
11Ghi được9
8Thủng lưới6
1Bàn thắng mỗi trận0.9
6Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn2
5Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu