FC Tulsa
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Detroit City

FC Tulsa vs Detroit City

Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 3-2 Detroit City tại USL Championship, 1 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 3, hòa 2, Detroit City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 20
Sân vận động
ONEOK Field, Tulsa, Oklahoma
Phong độ
LWWDL FC Tulsa
DWDDL Detroit City
  1. 35' N. Steinwascher
  2. 36' P. Goodrum11m 1-0
  3. 40' 1-1 M. Lewis
  4. HT1-1
  5. 54' M. Dyer
  6. 55' D. Gasso
  7. 57' S. .. Carroll
  8. 59' M. Yousef
  9. 61' M. Epps B. Ferri
  10. 66' D. Suárez B. Morris
  11. 66' Y. Matthews S. Simonsen
  12. 74' 1-2 S. Carroll · C. Rutz
  13. 79' S. Haji J. Malou
  14. 79' C. Pearson C. Fernandez
  15. 80' M. Bryant D. Gasso
  16. 82' P. Goodrum · M. Dyer 2-2
  17. 87' R. Ballard C. Rutz
  18. 87' B. Levis R. Williams
  19. 89' M. Epps · P. Goodrum 3-2
  20. 90'+2 A. Armour M. Dyer
  21. FT3-2

Đội hình

FC Tulsa HLV: B. Gavin
  1. 24M. Nelson
  2. 4Ruxi
  3. 12R. Tetteh
  4. 3J. Malou ▼ 79'
  5. 8C. Fernandez ▼ 79'
  6. 48E. Bird
  7. 5T. McCabe
  8. 6B. Ferri ▼ 61'
  9. 77M. Dyer ▼ 90'
  10. 20M. Yosef
  11. 10P. Goodrum

Dự bị 7

  1. 7M. Epps ▲ 61'
  2. 19S. Haji ▲ 79'
  3. 88C. Pearson ▲ 79'
  4. 30A. Armour ▲ 90'
  5. 18N. Worth
  6. 26A. Bernal
  7. 1A. Wormell
Detroit City HLV: T. James
  1. 1N. Steinwascher
  2. 91O. Fisher
  3. 5S. Carroll
  4. 2R. Williams ▼ 87'
  5. 15M. Lewis
  6. 30D. Amoo-Mensah
  7. 21M. Rodriguez
  8. 24D. Gasso ▼ 80'
  9. 9B. Morris ▼ 66'
  10. 7S. Simonsen ▼ 66'
  11. 11C. Rutz ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 92D. Suárez ▲ 66'
  2. 27Y. Matthews ▲ 66'
  3. 12M. Bryant ▲ 80'
  4. 26R. Ballard ▲ 87'
  5. 17B. Levis ▲ 87'
  6. 4J. Robinson
  7. 13R. Shellow

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

38Trận đấu41
45Ghi được35
61Thủng lưới52
1.18Bàn thắng mỗi trận0.85
7Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu