Lexington
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Phoenix Rising

Lexington vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Lexington 1-0 Phoenix Rising tại USL Championship, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lexington thắng 3, hòa 0, Phoenix Rising thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LWLLL Lexington
LWDWD Phoenix Rising
  1. 31' JP Scearce
  2. HT0-0
  3. 59' T. Scott Nick Firmino
  4. 63' B. P. Rodrigues · B. Ferri 1-0
  5. 68' L. Biasi C. Smith
  6. 68' A. Pelayo C. Ambursley
  7. 74' M. Tschantret B. Ferri
  8. 77' J. Hafferty J. Greene
  9. 80' G. Studenhofft J. Moursou
  10. 85' L. Biasi
  11. 86' R. Czichos P. Mar Boye
  12. 86' C. Dennis H. Avayevu
  13. 90'+5 A. Molloy
  14. FT1-0

Đội hình

Lexington HLV: Masaki Hemmi
  1. 17O. Semmle
  2. 12X. Zengue
  3. 5K. Burks
  4. 23J. Brown
  5. 2J. Greene▼ 77'
  6. 16B. Ferri▼ 74'
  7. 6A. Molloy
  8. 8Nick Firmino▼ 59'
  9. 27B. P. Rodrigues
  10. 7M. Epps
  11. 9P. Goodrum

Dự bị 9

  1. 31B. Thompson
  2. 40G. Addams
  3. 21M. Muir
  4. 4A. Ordonez
  5. 19T. Scott▲ 59'
  6. 22J. Hafferty▲ 77'
  7. 13M. Tschantret▲ 74'
  8. 18M. Henry-Scott
  9. 14A. Caborn
Phoenix Rising HLV: Pa-Modou Kah
  1. 1P. Rakovsky
  2. 2C. Smith▼ 68'
  3. 4P. Mar Boye▼ 86'
  4. 17JP Scearce
  5. 87D. Flores
  6. 13J. Moursou▼ 80'
  7. 8D. Gomez
  8. 7I. Sacko
  9. 10H. Avayevu▼ 86'
  10. 27C. Ambursley▼ 68'
  11. 23D. Badji

Dự bị 8

  1. 14C. Odunze
  2. 5R. Czichos▲ 86'
  3. 20L. Biasi▲ 68'
  4. 24A. Pelayo▲ 68'
  5. 12C. Dennis▲ 86'
  6. 11G. Studenhofft▲ 80'
  7. 37G. Rivera
  8. 68J. Irwin

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

11Trận đấu10
14Ghi được14
17Thủng lưới14
1.27Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu