Lexington
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

Lexington vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Lexington 2-0 Phoenix Rising tại USL Championship, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lexington thắng 3, hòa 0, Phoenix Rising thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 22
Phong độ
LWLLL Lexington
LWDWD Phoenix Rising
  1. 29' F. Ajago 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. Flores E. Cuello
  4. 56' D. Johnson I. Sacko
  5. 58' A. Essengue
  6. 66' J. Scearce N. Okello
  7. 66' H. Avayevu X. Emmers
  8. 71' C. Olney M. Epps
  9. 79' M. Adedokun · C. Olney 2-0
  10. 81' R. Cabral P. Rizzo
  11. 84' X. Zengue B. Ferri
  12. 84' D. Williams S. Djeffal
  13. 89' J. Greene M. Adedokun
  14. 90'+4 D. Flores
  15. FT2-0

Đội hình

Lexington HLV: Terence Boss
  1. 31B. Thompson
  2. 3S. Djeffal ▼ 84'
  3. 8Nick Firmino
  4. 27G. Gilbert
  5. 5K. Burks
  6. 24K. Sargeant
  7. 6J. Hafferty
  8. 13B. Ferri ▼ 84'
  9. 11M. Epps ▼ 71'
  10. 71M. Adedokun ▼ 89'
  11. 33F. Ajago

Dự bị 7

  1. 1L. Ketterer
  2. 10C. Olney ▲ 71'
  3. 12X. Zengue ▲ 84'
  4. 21K. Stewart-Baynes
  5. 22J. Greene ▲ 89'
  6. 23A. Midence
  7. 80D. Williams ▲ 84'
Phoenix Rising HLV: Pa-Modou Kah
  1. 13T. Henry
  2. 88P. Rizzo ▼ 81'
  3. 4P. Mar Boye
  4. 8N. Okello ▼ 66'
  5. 51A. Essengue
  6. 23R. Flood
  7. 80X. Emmers ▼ 66'
  8. 29D. Formella
  9. 14E. Cuello ▼ 46'
  10. 12C. Dennis
  11. 9I. Sacko ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 1P. Rakovsky
  2. 87D. Flores ▲ 46'
  3. 17J. Scearce ▲ 66'
  4. 22D. Johnson ▲ 56'
  5. 10H. Avayevu ▲ 66'
  6. 19D. Rivera
  7. 91R. Cabral ▲ 81'
  8. 35A. Balanzar
  9. 45A. Capetillo

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

41Trận đấu39
50Ghi được63
56Thủng lưới67
1.22Bàn thắng mỗi trận1.62
13Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu