Inter Miami
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham Legion

Inter Miami vs Birmingham Legion

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 1-1 Birmingham Legion tại USL Championship, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 3, hòa 3, Birmingham Legion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LLLDD Inter Miami
LLLDD Birmingham Legion
  1. 29' N. Brown T. Pasher
  2. 41' A. Rocha 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' P. Vassell D. McCartney
  5. 58' R. Williams R. Damus
  6. 59' B. Bent G. Diaz
  7. 64' T. Musto J. Sonora
  8. 64' M. Tunbridge A. Rocha
  9. 64' D. Mello R. Da Costa
  10. 69' S. Saucedo G. Diarbian
  11. 69' S. Ngoma S. McIllhatton
  12. 70' D. Knutson
  13. 76' A. Rogers B. Ndiaye
  14. 78' 1-1 P. Vassell
  15. FT1-1

Đội hình

Inter Miami HLV: Gaston Maddoni
  1. 1E. Room
  2. 12B. Ndiaye ▼ 76'
  3. 13D. Knutson
  4. 4A. Calfo
  5. 16G. Diaz ▼ 59'
  6. 5R. Tori
  7. 8M. Romero
  8. 22R. Da Costa ▼ 64'
  9. 9J. Sonora ▼ 64'
  10. 26A. Rocha ▼ 64'
  11. 10J. Locadia

Dự bị 9

  1. 31F. Rodriguez
  2. 6Tulu
  3. 35B. Bent ▲ 59'
  4. 23T. Musto ▲ 64'
  5. 7M. Tunbridge ▲ 64'
  6. 14A. Rogers ▲ 76'
  7. 37D. Mello ▲ 64'
  8. 27M. Ndongo
  9. 34T. Celdran
Birmingham Legion HLV: Jay Heaps
  1. 1J. Koleilat
  2. 21S. Tregarthen
  3. 27B. Washington
  4. 8K. Cole
  5. 11D. McCartney ▼ 58'
  6. 18S. Antwi
  7. 6S. McIllhatton ▼ 69'
  8. 15T. Pasher ▼ 29'
  9. 10S. Shashoua
  10. 19G. Diarbian ▼ 69'
  11. 9R. Damus ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 12T. McMullen
  2. 7S. Saucedo ▲ 69'
  3. 16P. Vassell ▲ 58'
  4. 77N. Brown ▲ 29'
  5. 17R. Williams ▲ 58'
  6. 3P. Kavita
  7. 81S. Ngoma ▲ 69'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
24 41 - 30 +11 43
1
Tampa Bay Rowdies
24 41 - 23 +18 48
2
Charleston Battery
24 49 - 31 +18 40
2
New Mexico United
22 33 - 23 +10 41
3
Colorado Springs
24 40 - 37 +3 37
3
Pittsburgh Riverhounds
25 28 - 25 +3 38
4
Detroit City
23 28 - 19 +9 37
4
FC Tulsa
23 27 - 21 +6 36
5
Hartford Athletic
23 24 - 23 +1 34
5
Sacramento Republic
23 30 - 20 +10 36
6
Louisville City
24 39 - 39 0 33
6
Orange County SC
24 34 - 34 0 36
7
Rhode Island
22 34 - 24 +10 32
7
San Antonio
24 29 - 28 +1 36
8
Indy Eleven
22 28 - 28 0 30
8
Lexington
24 37 - 30 +7 34
9
Inter Miami
24 28 - 42 -14 24
9
Phoenix Rising
24 34 - 32 +2 33
10
Las Vegas Lights
24 31 - 34 -3 32
10
Loudoun United
23 26 - 40 -14 20
11
Birmingham Legion
22 28 - 34 -6 19
11
Oakland Roots
24 29 - 35 -6 27
12
Brooklyn
22 23 - 39 -16 17
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
24 30 - 63 -33 14

So sánh

12Trận đấu9
17Ghi được16
21Thủng lưới17
1.42Bàn thắng mỗi trận1.78
2Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu