Birmingham Legion
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Inter Miami

Birmingham Legion vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Birmingham Legion 1-0 Inter Miami tại USL Championship, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham Legion thắng 4, hòa 3, Inter Miami thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 35
Sân vận động
Protective Stadium, Birmingham, Alabama
Phong độ
LLLDD Birmingham Legion
LLLDD Inter Miami
  1. 39' R. Zouhir
  2. HT0-0
  3. 62' D. Matheus D. Nwegbo
  4. 62' S. Joseph M. Lawrence
  5. 62' J. Ayimbila R. Genzano
  6. 66' L. De Paula J. DeZart
  7. 79' Stéfano Pinho M. Mensah
  8. 84' R. Hamouda T. Pasher
  9. 84' M. Perez R. Zouhir-Takedam
  10. 90' E. Martinez
  11. 90'+4 D. Matheus · D. McCartney 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Birmingham Legion HLV: T. Soehn
  1. 1M. Van Oekel
  2. 33M. Mensah ▼ 79'
  3. 21A. Crognale
  4. 11D. McCartney
  5. 14D. Dodson
  6. 13J. Rufe
  7. 19E. Martínez
  8. 8K. Hernández-Foster
  9. 16R. Zouhir-Takedam ▼ 84'
  10. 15T. Pasher ▼ 84'
  11. 7D. Nwegbo ▼ 62'

Dự bị 8

  1. 9D. Matheus ▲ 62'
  2. 29Stéfano Pinho ▲ 79'
  3. 4R. Hamouda ▲ 84'
  4. 28M. Perez ▲ 84'
  5. 17M. Corcoran
  6. 18T. Spangenberg
  7. 20A. Paterson
  8. 47F. Calloway
Inter Miami HLV: A. Nocerino
  1. 1K. Ndiaye
  2. 14D. Barbir
  3. 4N. Cardona
  4. 29A. Mitrano
  5. 18J. Palacios
  6. 5J. DeZart ▼ 66'
  7. 99A. Gavilanes
  8. 13D. Knutson
  9. 23R. Genzano ▼ 62'
  10. 50R. Molina
  11. 19M. Lawrence ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 35S. Joseph ▲ 62'
  2. 3J. Ayimbila ▲ 62'
  3. 33L. De Paula ▲ 66'
  4. 34Marco Santana
  5. 7Luisinho
  6. 15M. Murana
  7. 12D. Gagliardi

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

38Trận đấu36
55Ghi được28
64Thủng lưới98
1.45Bàn thắng mỗi trận0.78
9Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu