FC Tulsa
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lexington

FC Tulsa vs Lexington

Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 3-0 Lexington tại USL Championship, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 2, hòa 1, Lexington thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 33
Phong độ
LLWWD FC Tulsa
LWLLL Lexington
  1. 8' A. Cissoko
  2. 37' L. Ketterer
  3. 39' B. Thompson L. Blessing
  4. 40' J. Webber 1-0
  5. 43' T. Calheira
  6. HT1-0
  7. 47' H. St.Clair
  8. 58' C. Burke F. Ajago
  9. 59' A. Midence X. Zengue
  10. 65' G. Colli · A. Dalou 2-0
  11. 68' T. Sousa A. Cissoko
  12. 76' M. Henry-Scott M. Epps
  13. 78' O. Damm K. Elmedkhar
  14. 78' S. Lukic A. Dalou
  15. 79' J. Webber
  16. 88' J. Webber · G. Colli 3-0
  17. 90'+1 Ian G. Colli
  18. FT3-0

Đội hình

FC Tulsa HLV: Luke Spencer
  1. 16T. Deric
  2. 47H. St.Clair
  3. 91A. Cissoko ▼ 68'
  4. 15L. Batista
  5. 12L. Stauffer
  6. 21A. Dalou ▼ 78'
  7. 8J. Webber
  8. 6B. Diallo
  9. 26G. Colli ▼ 90'
  10. 10K. Elmedkhar ▼ 78'
  11. 9T. Calheira

Dự bị 8

  1. 99J. Penaranda
  2. 2O. Damm ▲ 78'
  3. 3T. Sousa ▲ 68'
  4. 4D. Pierre
  5. 20P. Seagrist
  6. 22S. Lukic ▲ 78'
  7. 19T. Amann
  8. 98Ian ▲ 90'
Lexington HLV: Terence Boss
  1. 1L. Ketterer
  2. 12X. Zengue ▼ 59'
  3. 6J. Hafferty
  4. 27G. Gilbert
  5. 24K. Sargeant
  6. 13B. Ferri
  7. 80D. Williams
  8. 8Nick Firmino
  9. 30L. Blessing ▼ 39'
  10. 11M. Epps ▼ 76'
  11. 33F. Ajago ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 31B. Thompson ▲ 39'
  2. 16E. Caceres
  3. 18M. Henry-Scott ▲ 76'
  4. 22J. Greene
  5. 23A. Midence ▲ 59'
  6. 72B. P. Rodrigues
  7. 99C. Burke ▲ 58'

Thống kê

04
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

43Trận đấu41
75Ghi được50
47Thủng lưới56
1.74Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu