Lexington
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Tulsa

Lexington vs FC Tulsa

Tỷ số chung cuộc: Lexington 0-2 FC Tulsa tại USL Championship, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lexington thắng 0, hòa 1, FC Tulsa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 12
Phong độ
WLLLW Lexington
LWWDL FC Tulsa
  1. 29' D. Pierre
  2. 41' 0-1 T. Calheira11m
  3. HT0-1
  4. 46' K. Elmedkhar A. Toure
  5. 55' J. Hafferty
  6. 69' J. Greene
  7. 72' C. Lancaster C. Burke
  8. 72' B. P. Rodrigues E. Goldthorp
  9. 73' C. Lancaster
  10. 74' S. Lukic A. Dalou
  11. 82' D. Barbir D. Williams
  12. 89' G. Colli
  13. 90' H. Mbongue J. Greene
  14. 90' 0-2 L. Batista · O. Damm
  15. FT0-2

Đội hình

Lexington HLV: Terence Boss
  1. 1L. Ketterer
  2. 6J. Hafferty
  3. 22J. Greene ▼ 90'
  4. 24K. Sargeant
  5. 5K. Burks
  6. 80D. Williams ▼ 82'
  7. 8Nick Firmino
  8. 37E. Goldthorp ▼ 72'
  9. 3S. Djeffal
  10. 99C. Burke ▼ 72'
  11. 11M. Epps

Dự bị 7

  1. 31B. Thompson
  2. 14D. Barbir ▲ 82'
  3. 16E. Caceres
  4. 17C. Lancaster ▲ 72'
  5. 27G. Gilbert
  6. 72B. P. Rodrigues ▲ 72'
  7. 83H. Mbongue ▲ 90'
FC Tulsa HLV: Luke Spencer
  1. 99J. Penaranda
  2. 12L. Stauffer
  3. 15L. Batista
  4. 4D. Pierre
  5. 91A. Cissoko
  6. 2O. Damm
  7. 26G. Colli
  8. 6B. Diallo
  9. 35A. Toure ▼ 46'
  10. 9T. Calheira
  11. 21A. Dalou ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 5Marcos Serrato
  2. 8J. Webber
  3. 10K. Elmedkhar ▲ 46'
  4. 14A. Rogers
  5. 22S. Lukic ▲ 74'
  6. 39C. Johnson
  7. 47H. St.Clair

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

41Trận đấu43
50Ghi được75
56Thủng lưới47
1.22Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu