Las Vegas Lights
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Las Vegas Lights vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Las Vegas Lights 2-0 Monterey Bay tại USL Championship, 15 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Las Vegas Lights thắng 3, hòa 2, Monterey Bay thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 16
Phong độ
WLLLW Las Vegas Lights
LDLDD Monterey Bay
  1. 7' N. Jones
  2. 37' E. Gartig
  3. HT0-0
  4. 59' L. Ivanovic A. Rebollar
  5. 59' M. Malango A. Dixon
  6. 59' G. Robinson S. Guediri
  7. 60' J. Rodriguez · P. Leal 1-0
  8. 63' W. Fonguck
  9. 65' J. Rodriguez · G. Nigro 2-0
  10. 66' J. Gyau S. Smart
  11. 66' M. Howell N. Jones
  12. 66' X. Gnaulati A. Sojberg
  13. 73' C. Pearson P. Leal
  14. 82' V. Covil D. Peeters
  15. 82' S. Stojanovic J. Rodriguez
  16. 82' P. Gallaway W. Fonguck
  17. 87' V. Covil
  18. FT2-0

Đội hình

Las Vegas Lights HLV: Devin Rensing
  1. 56R. Arozarena
  2. 23Y. Boudadi
  3. 33G. Nigro
  4. 3N. Jones ▼ 66'
  5. 5E. Gartig
  6. 20S. Smart ▼ 66'
  7. 17P. Leal ▼ 73'
  8. 42D. Peeters ▼ 82'
  9. 14J. Rodriguez ▼ 82'
  10. 11C. Pinzon
  11. 27V. Noel

Dự bị 7

  1. 1N. Ammeter
  2. 6C. Pearson ▲ 73'
  3. 7J. Gyau ▲ 66'
  4. 9N. Pickering
  5. 24M. Howell ▲ 66'
  6. 41V. Covil ▲ 82'
  7. S. Stojanovic ▲ 82'
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 15M. Lyons
  3. 28S. Guediri ▼ 59'
  4. 7A. Rebollar ▼ 59'
  5. 2N. Gordon
  6. 5C. Guzman
  7. 6W. Fonguck ▼ 82'
  8. 21A. Sojberg ▼ 66'
  9. 9A. Larsson
  10. 20I. Paul
  11. 10A. Dixon ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 14P. Gallaway ▲ 82'
  2. 88X. Gnaulati ▲ 66'
  3. 18S. Gomez
  4. 31L. Ivanovic ▲ 59'
  5. 11M. Malango ▲ 59'
  6. 3J. Muir
  7. 12G. Robinson ▲ 59'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu39
34Ghi được42
64Thủng lưới58
0.87Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu