Las Vegas Lights
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Las Vegas Lights vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Las Vegas Lights 0-0 Monterey Bay tại USL Championship, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Las Vegas Lights thắng 3, hòa 2, Monterey Bay thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 34
Sân vận động
Cashman Field, Las Vegas, Nevada
Phong độ
WLLLW Las Vegas Lights
LDLDD Monterey Bay
  1. 15' S. Smart
  2. 29' D. Gutiérrez A. Dixon
  3. 33' C. Volesky
  4. HT0-0
  5. 46' K. Bennett S. Smart
  6. 52' X. Gnaulati
  7. 59' M. Gonzalez C. Volesky
  8. 72' J. Gyau C. Gannon
  9. 76' M. Guerrero-Medina X. Gnaulati
  10. 77' M. Gonzalez
  11. 77' M. Glasser P. Gallaway
  12. 81' C. Adams M. Howell
  13. 82' G. Doody C. Pinzón
  14. 87' V. Covil S. Asante
  15. FT0-0

Đội hình

Las Vegas Lights HLV: D. Sanchez
  1. 56R. Arozarena
  2. 22J. Hafferty
  3. 33G. Nigro
  4. 24M. Howell ▼ 81'
  5. 20S. Smart ▼ 46'
  6. 27V. Noël
  7. 16O. Jabang
  8. 8C. Gannon ▼ 72'
  9. 26J. Ngando
  10. 11C. Pinzón ▼ 82'
  11. 14S. Asante ▼ 87'

Dự bị 8

  1. 90K. Bennett ▲ 46'
  2. 7J. Gyau ▲ 72'
  3. 6C. Adams ▲ 81'
  4. 2G. Doody ▲ 82'
  5. 41V. Covil ▲ 87'
  6. 5E. Gärtig
  7. 30G. Marks
  8. 79A. Gue
Monterey Bay HLV: J. Stewart
  1. 21C. Herrera
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 12G. Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 15A. Dixon ▼ 29'
  7. 13M. Fehr
  8. 32P. Gallaway ▼ 77'
  9. 99X. Gnaulati ▼ 76'
  10. 11W. Martínez
  11. 8C. Volesky ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 10D. Gutiérrez ▲ 29'
  2. 18M. Gonzalez ▲ 59'
  3. 14M. Guerrero-Medina ▲ 76'
  4. 24M. Glasser ▲ 77'
  5. 6R. Dieter
  6. 16A. Siaha
  7. 4A. Lara

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

39Trận đấu36
53Ghi được31
51Thủng lưới47
1.36Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu