Sacramento Republic
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

Sacramento Republic vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Sacramento Republic 1-2 Phoenix Rising tại USL Championship, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sacramento Republic thắng 2, hòa 5, Phoenix Rising thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Conference - Finals
Sân vận động
Heart Health Park, Sacramento, California
Phong độ
WDDDW Sacramento Republic
WDWDW Phoenix Rising
  1. 17' M. Traore
  2. 31' R. Cicerone · N. Ross 1-0
  3. 40' D. King
  4. HT1-0
  5. 59' R. López L. Fernandes
  6. 68' H. Uzochukwu D. King
  7. 68' R. Zambrano J. Hernández
  8. 69' E. Munjoma
  9. 71' Keko
  10. 71' L. Archimède R. Cicerone
  11. 72' L. Desmond Damià Viader
  12. 73' M. Arteaga E. Munjoma
  13. 73' E. Cuello P. Armenakas
  14. 77' C. Parano Keko Gontán
  15. 77' M. LaGrassa A. López
  16. 80' E. Gallardo D. Formella
  17. 80' 1-1 C. Donovanphản lưới
  18. 88' J. Stenberg
  19. 90'+6 C. Harvey
  20. 90'+6 D. Formella
  21. 90'+2 1-2 E. Cuello
  22. FT1-2

Đội hình

Sacramento Republic HLV: M. Briggs
  1. 31D. Vitiello
  2. 24C. Donovan
  3. 5J. Timmer
  4. 3Damià Viader ▼ 72'
  5. 6S. Wiedt
  6. 2J. Gurr
  7. 19N. Ross
  8. 29A. López ▼ 77'
  9. 96L. Fernandes ▼ 59'
  10. 7Keko Gontán ▼ 77'
  11. 11R. Cicerone ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 8R. López ▲ 59'
  2. 17L. Archimède ▲ 71'
  3. 4L. Desmond ▲ 72'
  4. 22C. Parano ▲ 77'
  5. 20M. LaGrassa ▲ 77'
  6. 1C. Saldaña
  7. 40A. Sanchez
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King ▼ 68'
  3. 30A. Fuenmayor
  4. 3J. Stenberg
  5. 23E. Munjoma ▼ 73'
  6. 5M. Traore
  7. 8J. Hernández ▼ 68'
  8. 67C. Harvey
  9. 29D. Formella ▼ 80'
  10. 21P. Armenakas ▼ 73'
  11. 17D. Trejo

Dự bị 7

  1. 15H. Uzochukwu ▲ 68'
  2. 26R. Zambrano ▲ 68'
  3. 9M. Arteaga ▲ 73'
  4. 14E. Cuello ▲ 73'
  5. 7E. Gallardo ▲ 80'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 4D. Krutzen

Thống kê

01
60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

47Trận đấu43
75Ghi được70
50Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.63
16Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu