Sacramento Republic
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Phoenix Rising

Sacramento Republic vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Sacramento Republic 0-1 Phoenix Rising tại USL Championship, 29 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sacramento Republic thắng 2, hòa 5, Phoenix Rising thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 42
Sân vận động
Heart Health Park, Sacramento, California
Trọng tài
M. Conger
Phong độ
WDDDW Sacramento Republic
WDWDW Phoenix Rising
  1. 35' 0-1 A. Rodríguez · Santi Moar
  2. 43' G. Torres
  3. HT0-1
  4. 54' G. Hurst
  5. 64' Z. Lewis D. Martínez
  6. 64' Keko Gontán D. Brown
  7. 70' D. Viader
  8. 73' L. Archimède M. Foster
  9. 74' M. LaGrassa N. Ross
  10. 77' J. Farrell
  11. 80' J. Williams G. Hurst
  12. 85' J. Gurr
  13. 86' J. Calistri A. Rodríguez
  14. 88' E. Cuello M. Lacroix
  15. FT0-1

Đội hình

Sacramento Republic HLV: M. Briggs
  1. 31D. Vitiello
  2. 24C. Donovan
  3. 14M. Lacroix ▼ 88'
  4. 3Damià Viader
  5. 2J. Gurr
  6. 6J. Bauer
  7. 19N. Ross ▼ 74'
  8. 96L. Fernandes
  9. 26D. Brown ▼ 64'
  10. 99M. Foster ▼ 73'
  11. 42D. Martínez ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 10Z. Lewis ▲ 64'
  2. 7Keko Gontán ▲ 64'
  3. 17L. Archimède ▲ 73'
  4. 20M. LaGrassa ▲ 74'
  5. 11E. Cuello ▲ 88'
  6. 43S. Suarez
  7. 1C. Saldaña
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 39B. Lundt
  2. 2D. King
  3. 16Gabi Torres
  4. 15J. Farrell
  5. 20H. Sargis
  6. 18L. Seijas
  7. 14A. Quinn
  8. 6B. Njie
  9. 17G. Hurst ▼ 80'
  10. 7Santi Moar
  11. 10A. Rodríguez ▼ 86'

Dự bị 6

  1. 99J. Williams ▲ 80'
  2. 21J. Calistri ▲ 86'
  3. 13C. Anguiano
  4. 26E. Delgado
  5. 33R. Antwi
  6. 19N. Dunn

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

43Trận đấu37
65Ghi được53
41Thủng lưới61
1.51Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu