Pittsburgh Riverhounds
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Tulsa

Pittsburgh Riverhounds vs FC Tulsa

Tỷ số chung cuộc: Pittsburgh Riverhounds 3-2 FC Tulsa tại USL Championship, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Pittsburgh Riverhounds thắng 3, hòa 3, FC Tulsa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 38
Sân vận động
Highmark Stadium, Pittsburgh, Pennsylvania
Phong độ
WLDDW Pittsburgh Riverhounds
LWWDL FC Tulsa
  1. 12' A. Dikwa · D. Rovira 1-0
  2. 13' P. Goodrum
  3. 29' J. Farrell · B. Etou 2-0
  4. 42' 2-1 K. Hughes · M. Yosef
  5. 45' T. McCabe E. Bird
  6. HT2-1
  7. 63' A. Dikwa · K. Forbes 3-1
  8. 65' S. Haji P. Seagrist
  9. 65' B. Ferri N. Worth
  10. 65' M. Dyer C. Fernandez
  11. 73' R. Mertz K. Forbes
  12. 74' J. Obregón E. Kizza
  13. 79' L. Biasi D. Rovira
  14. 79' L. Blackstock B. Etou
  15. 84' J. Obregon
  16. 87' P. Hogan A. Dikwa
  17. 90'+6 3-2 P. Goodrum11m
  18. FT3-2

Đội hình

Pittsburgh Riverhounds HLV: B. Lilley
  1. 26J. Waite
  2. 15J. Farrell
  3. 5Arturo Osuna
  4. 4D. Rovira ▼ 79'
  5. 6N. Dossantos
  6. 11K. Forbes ▼ 73'
  7. 8B. Etou ▼ 79'
  8. 2D. Griffin
  9. 23M. Ybarra
  10. 9A. Dikwa ▼ 87'
  11. 19E. Kizza ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 14R. Mertz ▲ 73'
  2. 29J. Obregón ▲ 74'
  3. 13L. Biasi ▲ 79'
  4. 7L. Blackstock ▲ 79'
  5. 3P. Hogan ▲ 87'
  6. 24T. Showunmi
  7. 1C. Garner
FC Tulsa HLV: B. Gavin
  1. 24M. Nelson
  2. 4Ruxi
  3. 12R. Tetteh
  4. 15K. Hughes
  5. 21P. Seagrist ▼ 65'
  6. 8C. Fernandez ▼ 65'
  7. 48E. Bird ▼ 45'
  8. 18N. Worth ▼ 65'
  9. 20M. Yosef
  10. 7M. Epps
  11. 10P. Goodrum

Dự bị 7

  1. 5T. McCabe ▲ 45'
  2. 19S. Haji ▲ 65'
  3. 6B. Ferri ▲ 65'
  4. 77M. Dyer ▲ 65'
  5. 26A. Bernal
  6. 22B. Bourgeois
  7. 1A. Wormell

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

41Trận đấu38
55Ghi được45
33Thủng lưới61
1.34Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu