FC Tulsa
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Pittsburgh Riverhounds

FC Tulsa vs Pittsburgh Riverhounds

Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 0-0 Pittsburgh Riverhounds tại USL Championship, 29 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 2, hòa 3, Pittsburgh Riverhounds thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 4
Sân vận động
ONEOK Field, Tulsa, Oklahoma
Phong độ
LWWDL FC Tulsa
WLDDW Pittsburgh Riverhounds
  1. 18' A. Dikwa
  2. 21' A. Wormell M. Nelson
  3. HT0-0
  4. 46' R. Tetteh J. Malou
  5. 46' R. Mertz B. Fahling
  6. 62' C. Fernandez C. Pearson
  7. 62' M. Dyer M. Yosef
  8. 67' M. Ybarra K. Forbes
  9. 67' D. Harmon T. Showunmi
  10. 76' E. Kizza T. López
  11. 81' M. Ybarra
  12. 84' J. Corrales
  13. 87' S. Haji D. Suárez
  14. 89' B. Etou
  15. 90'+2 B. Levis
  16. 90'+13 T. Zwetsloot B. Etou
  17. FT0-0

Đội hình

FC Tulsa HLV: B. Gavin
  1. 24M. Nelson ▼ 21'
  2. 13J. Corrales
  3. 17B. Levis
  4. 22B. Bourgeois
  5. 3J. Malou ▼ 46'
  6. 6B. Ferri
  7. 92D. Suárez ▼ 87'
  8. 20M. Yosef ▼ 62'
  9. 7M. Epps
  10. 10Rodrigo Da Costa
  11. 88C. Pearson ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 1A. Wormell ▲ 21'
  2. 12R. Tetteh ▲ 46'
  3. 8C. Fernandez ▲ 62'
  4. 77M. Dyer ▲ 62'
  5. 19S. Haji ▲ 87'
  6. 23C. Bromstedt
  7. 48E. Bird
Pittsburgh Riverhounds HLV: B. Lilley
  1. 26J. Waite
  2. 15J. Farrell
  3. 5Arturo Osuna
  4. 6N. Dossantos
  5. 13L. Biasi
  6. 22T. López ▼ 76'
  7. 11K. Forbes ▼ 67'
  8. 8B. Etou ▼ 90'
  9. 16B. Fahling ▼ 46'
  10. 9A. Dikwa
  11. 24T. Showunmi ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 14R. Mertz ▲ 46'
  2. 23M. Ybarra ▲ 67'
  3. 10D. Harmon ▲ 67'
  4. 19E. Kizza ▲ 76'
  5. 20T. Zwetsloot ▲ 90'
  6. 1C. Garner
  7. 3P. Hogan

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

38Trận đấu41
45Ghi được55
61Thủng lưới33
1.18Bàn thắng mỗi trận1.34
7Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu