Birmingham Legion
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Indy Eleven

Birmingham Legion vs Indy Eleven

Tỷ số chung cuộc: Birmingham Legion 2-1 Indy Eleven tại USL Championship, 17 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham Legion thắng 2, hòa 2, Indy Eleven thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 17
Sân vận động
Protective Stadium, Birmingham, Alabama
Phong độ
WLLLD Birmingham Legion
DWWLD Indy Eleven
  1. 8' Y. Boudadi
  2. 21' G. A. Alves
  3. 24' J. Vazquez
  4. 30' M. Corcoran M. Lopez
  5. HT0-0
  6. 46' D. Nwegbo P. Kasim
  7. 55' D. Nwegbo · A. Asiedu 1-0
  8. 56' 1-1 S. Guenzatti · H. Robledo
  9. 62' D. Martínez H. Robledo
  10. 62' A. Crognale
  11. 64' A. Asiedu
  12. 69' B. Rebellón Y. Boudadi
  13. 75' N. Brett Gabriel Alves
  14. 88' R. Dambrot R. Molina
  15. 88' D. Sanchez S. Guenzatti
  16. 89' E. Martínez · N. Brett 2-1
  17. 90'+1 M. Mensah J. Agudelo
  18. FT2-1

Đội hình

Birmingham Legion HLV: T. Soehn
  1. 1M. Van Oekel
  2. 3P. Kavita
  3. 21A. Crognale
  4. 16Gabriel Alves ▼ 75'
  5. 4C. Smith
  6. 19E. Martínez
  7. 5M. Lopez ▼ 30'
  8. 6A. Asiedu
  9. 9J. Agudelo ▼ 90'
  10. 15T. Pasher
  11. 10P. Kasim ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 17M. Corcoran ▲ 30'
  2. 7D. Nwegbo ▲ 46'
  3. 11N. Brett ▲ 75'
  4. 33M. Mensah ▲ 90'
  5. 18T. Spangenberg
  6. 13Jake Rufe
  7. 2B. Reveno
Indy Eleven HLV: M. Lowry
  1. 28Y. Oettl
  2. 4M. Jérôme
  3. 23Y. Boudadi ▼ 69'
  4. 2J. Vázquez
  5. 8J. Blake
  6. 6C. Lindley
  7. 14A. Quinn
  8. 10H. Robledo ▼ 62'
  9. 20S. Asante
  10. 13S. Guenzatti ▼ 88'
  11. 21R. Molina ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 42D. Martínez ▲ 62'
  2. 25B. Rebellón ▲ 69'
  3. 22R. Dambrot ▲ 88'
  4. 35D. Sanchez ▲ 88'
  5. 32B. Chavarria
  6. 1T. Trilk
  7. 7S. Velásquez

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu40
60Ghi được54
61Thủng lưới52
1.4Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu