San Diego Loyal
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

San Diego Loyal vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: San Diego Loyal 3-0 Phoenix Rising tại USL Championship, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Diego Loyal thắng 5, hòa 2, Phoenix Rising thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 3
Sân vận động
Torero Stadium, San Diego, California
Phong độ
WDWWL San Diego Loyal
LWDWD Phoenix Rising
  1. 11' M. Arteaga
  2. 37' N. Moon
  3. 44' E. Conway · C. Adams 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' R. Zambrano
  6. 62' C. Martin C. Adams
  7. 62' R. Damus T. Moshobane
  8. 63' E. Collier E. Conway
  9. 65' E. Munjoma H. Uzochukwu
  10. 74' R. Damus · E. Collier 2-0
  11. 75' B. Njie F. Varela
  12. 77' C. Riley J. Corona
  13. 80' D. King
  14. 80' J. Conway D. King
  15. 81' J. Kasanzu E. Ackon
  16. 82' E. Collier
  17. 84' C. Riley
  18. 90' B. Bodily · E. Collier 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

San Diego Loyal HLV: N. Miller
  1. 1Koke
  2. 7B. Bodily
  3. 32K. Adams
  4. 21E. Ackon ▼ 81'
  5. 5G. Stoneman
  6. 15J. Corona ▼ 77'
  7. 10A. Guido
  8. 6C. Adams ▼ 62'
  9. 20N. Moon
  10. 11T. Moshobane ▼ 62'
  11. 9E. Conway ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 17C. Martin ▲ 62'
  2. 8R. Damus ▲ 62'
  3. 18E. Collier ▲ 63'
  4. 13C. Riley ▲ 77'
  5. 16J. Kasanzu ▲ 81'
  6. 3E. Martin
  7. 60D. Ferree
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King ▼ 80'
  3. 4D. Krutzen
  4. 15H. Uzochukwu ▼ 65'
  5. 26R. Zambrano
  6. 10F. Varela ▼ 75'
  7. 27K. Lambert
  8. 67C. Harvey
  9. 14E. Cuello
  10. 9M. Arteaga
  11. 17D. Trejo

Dự bị 7

  1. 23E. Munjoma ▲ 65'
  2. 6B. Njie ▲ 75'
  3. 28J. Conway ▲ 80'
  4. 12C. Chasten
  5. 36E. Aror
  6. 22P. Rakovsky
  7. 33J. Torbic

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

42Trận đấu43
76Ghi được70
61Thủng lưới59
1.81Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu