San Diego Loyal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

San Diego Loyal vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: San Diego Loyal 2-1 Phoenix Rising tại USL Championship, 20 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Diego Loyal thắng 5, hòa 2, Phoenix Rising thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 13
Sân vận động
Torero Stadium, San Diego, California
Trọng tài
M. Allatin
Phong độ
WDWWL San Diego Loyal
LWDWD Phoenix Rising
  1. 36' J. Blake · J. Maher 1-0
  2. 43' A. Quinn
  3. HT1-0
  4. 57' J. Blake · C. Adams 2-0
  5. 59' A. Rodríguez Jon Bakero
  6. 59' D. Egbo R. Dadaşov
  7. 59' P. Saydee Santiago Moar
  8. 65' T. Muse
  9. 66' 2-1 A. Rodríguez
  10. 68' C. Montgomery M. Ibarra
  11. 69' A. Rodriguez
  12. 73' A. Guido C. Hertzog
  13. 76' T. Schmitt R. Flood
  14. 84' J. Metcalf
  15. 85' N. Billingsley D. King
  16. 89' B. Spencer Miguel Berry
  17. 90'+1 B. Spencer
  18. 90'+3 J. Farrell
  19. 90'+5 G. Stoneman
  20. 90'+6 N. Billingsley
  21. 90' G. Stoneman C. Martin
  22. FT2-1

Đội hình

San Diego Loyal HLV: L. Donovan
  1. 16T. Muse
  2. 14J. Yaro
  3. 18J. Maher
  4. 6C. Adams
  5. 7J. Blake
  6. 24M. Ibarra ▼ 68'
  7. 17C. Martin ▼ 90'
  8. 3E. Martin
  9. 4J. Metcalf
  10. 21C. Hertzog ▼ 73'
  11. 77Miguel Berry ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 33C. Montgomery ▲ 68'
  2. 10A. Guido ▲ 73'
  3. 9B. Spencer ▲ 89'
  4. 5G. Stoneman ▲ 90'
  5. 11R. Moshobane
  6. 1A. Guerrero
  7. 29T. Vancaeyezeele
Phoenix Rising HLV: R. Schantz
  1. 39B. Lundt
  2. 2D. King ▼ 85'
  3. 15J. Farrell
  4. 4R. Flood ▼ 76'
  5. 41J. Musa
  6. 10Jon Bakero ▼ 59'
  7. 27K. Lambert
  8. 20S. Asante
  9. 9R. Dadaşov ▼ 59'
  10. 14A. Quinn
  11. 7Santiago Moar ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 12A. Rodríguez ▲ 59'
  2. 56D. Egbo ▲ 59'
  3. 17P. Saydee ▲ 59'
  4. 25T. Schmitt ▲ 76'
  5. 6N. Billingsley ▲ 85'
  6. 24A. Rawls
  7. 18J. Kelly

Thống kê

04
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
32 56 - 34 +22 64
1
Louisville City
32 61 - 37 +24 61
1
Phoenix Rising
32 68 - 35 +33 67
1
Tampa Bay Rowdies
32 55 - 23 +32 71
2
Birmingham Legion
32 51 - 31 +20 60
2
Charlotte Independence
32 57 - 36 +21 59
2
Orange County SC
32 44 - 37 +7 52
2
San Antonio
32 50 - 38 +12 52
3
Colorado Springs
32 60 - 50 +10 49
3
Memphis 901
32 47 - 42 +5 50
3
Pittsburgh Riverhounds
32 52 - 34 +18 58
3
San Diego Loyal
32 51 - 43 +8 48
4
FC Tulsa
32 49 - 48 +1 47
4
Inter Miami
32 55 - 40 +15 54
4
Oakland Roots
32 36 - 43 -7 41
4
Rio Grande Valley
32 49 - 42 +7 47
5
Hartford Athletic
32 50 - 50 0 41
5
New Mexico United
32 44 - 40 +4 46
5
OKC Energy
32 30 - 38 -8 37
5
Tacoma Defiance
32 37 - 41 -4 39
6
Austin Bold
32 32 - 42 -10 42
6
Charleston Battery
32 49 - 60 -11 37
6
Indy Eleven
32 32 - 47 -15 35
6
Ventura County
32 55 - 57 -2 39
7
Atlanta United II
32 47 - 56 -9 34
7
New York RB II
32 42 - 67 -25 28
7
Real Monarchs
32 28 - 56 -28 22
7
Sacramento Republic
32 36 - 42 -6 36
8
Las Vegas Lights
32 41 - 77 -36 21
8
Loudoun United
32 31 - 78 -47 15
8
Sporting KC II
32 33 - 64 -31 20

So sánh

36Trận đấu35
51Ghi được73
48Thủng lưới43
1.42Bàn thắng mỗi trận2.09
5Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu