Hartford Athletic
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Phoenix Rising

Hartford Athletic vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Hartford Athletic 1-2 Phoenix Rising tại USL Championship, 28 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hartford Athletic thắng 0, hòa 2, Phoenix Rising thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 16
Sân vận động
Trinity Health Stadium, Hartford
Trọng tài
L. Arroyo
Phong độ
WWWDW Hartford Athletic
LWDWD Phoenix Rising
  1. 9' J. Farrell
  2. 20' P. Saydee · Y. Boudadi 1-0
  3. 34' D. King A. Rodríguez
  4. 35' 1-1 K. Lambert · L. Seijas
  5. 37' 1-2 G. Hurst · D. King
  6. 38' M. Jadama
  7. HT1-2
  8. 71' K. Lambert
  9. 73' B. Lundt
  10. 73' C. Repetto Santi Moar
  11. 73' S. Haugli K. Lambert
  12. 76' A. Appollon Joel Johnson
  13. 76' A. Lewis L. Prpa
  14. 77' R. Dally P. Saydee
  15. 83' C. Anguiano M. Epps
  16. 85' P. Vassell C. McGlynn
  17. 87' J. Cedeño C. Hertzog
  18. 88' P. Vassell
  19. 90'+2 B. Njie
  20. FT1-2

Đội hình

Hartford Athletic HLV: H. Watling
  1. 31J. Slayton
  2. 30Joel Johnson ▼ 76'
  3. 23M. Jadama
  4. 2Y. Boudadi
  5. 5T. Brewitt
  6. 3L. Gdula
  7. 10D. Barrera
  8. 11L. Prpa ▼ 76'
  9. 28C. McGlynn ▼ 85'
  10. 12C. Hertzog ▼ 87'
  11. 7P. Saydee ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 14A. Appollon ▲ 76'
  2. 77A. Lewis ▲ 76'
  3. 18R. Dally ▲ 77'
  4. 8P. Vassell ▲ 85'
  5. 21J. Cedeño ▲ 87'
  6. 1A. Pack
  7. 4A.Yacoubou
Phoenix Rising HLV: R. Schantz
  1. 39B. Lundt
  2. 15J. Farrell
  3. 18L. Seijas
  4. 41J. Musa
  5. 21J. Calistri
  6. 27K. Lambert ▼ 73'
  7. 20M. Epps ▼ 83'
  8. 6B. Njie
  9. 17G. Hurst
  10. 7Santi Moar ▼ 73'
  11. 10A. Rodríguez ▼ 34'

Dự bị 7

  1. 2D. King ▲ 34'
  2. 45C. Repetto ▲ 73'
  3. 5S. Haugli ▲ 73'
  4. 13C. Anguiano ▲ 83'
  5. 23J. Levin
  6. 3M. Madrid
  7. 26E. Delgado

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

36Trận đấu37
51Ghi được53
60Thủng lưới61
1.42Bàn thắng mỗi trận1.43
5Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu