FC Cincinnati
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Seattle Sounders FC

FC Cincinnati vs Seattle Sounders FC

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-1 Seattle Sounders FC tại Major League Soccer, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 1, hòa 2, Seattle Sounders FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
LDDDD Seattle Sounders FC
  1. 24' Evander 1-0
  2. 38' Ryan Sailor
  3. HT1-0
  4. 59' K. Denkey K. Mboma
  5. 61' Nouhou E. Carli
  6. 61' D. Musovski S. Brunell
  7. 64' Bryan Ramirez
  8. 73' P. Bucha B. J. Ramirez Leon
  9. 73' A. Jabbari T. Barlow
  10. 75' Peter Kingston
  11. 77' A. Roldan O. De Rosario
  12. 77' A. Rusnak A. Lopez
  13. 83' 1-1 K. Kossa-Rienzi · A. Rusnak
  14. 89' A. Powell E. Echenique
  15. 89' O. Nwobodo T. Anunga
  16. 90'+1 Kim Kee-Hee S. Gomez
  17. FT1-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Pat Noonan
  1. 18R. Celentano 6.9
  2. 11S. Gidi 7.2
  3. 12M. Robinson 7.7
  4. 88A. Chirila 7.3
  5. 66E. Echenique ▼ 89' 6.9
  6. 22G. Valenzuela 7.2
  7. 10Evander 8.6
  8. 27T. Anunga ▼ 89' 7.2
  9. 29B. J. Ramirez Leon ▼ 73' 6.2
  10. 17K. Mboma ▼ 59' 6.7
  11. 16T. Barlow ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 13E. Louro
  2. 4N. Hagglund
  3. 15T. Hadebe
  4. 2A. Powell ▲ 89'
  5. 24K. Smith
  6. 20P. Bucha ▲ 73' 6.5
  7. 5O. Nwobodo ▲ 89'
  8. 99A. Jabbari ▲ 73' 7.2
  9. 9K. Denkey ▲ 59' 6.7
Seattle Sounders FC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Brian Schmetzer
  1. 26A. Thomas 8.9
  2. 85K. Kossa-Rienzi 8.3
  3. 39S. Hawkins 6.7
  4. 4R. Sailor 6.9
  5. 35A. Lopez ▼ 77' 5.9
  6. 14P. Rothrock 7.3
  7. 30E. Carli ▼ 61' 6.2
  8. 45P. Kingston 6.7
  9. 37S. Brunell ▼ 61' 6.3
  10. 90S. Gomez ▼ 90' 6.5
  11. 95O. De Rosario ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 24S. Frei
  2. 20Kim Kee-Hee ▲ 90'
  3. 16A. Roldan ▲ 77' 6.9
  4. 5Nouhou ▲ 61' 6.3
  5. 11A. Rusnak ▲ 77' 6.9
  6. 32X. Gnaulati
  7. 19D. Musovski ▲ 61' 6.2
  8. 42R. Jauregui
  9. 81M. Bronnik

Thống kê

019
420
70%Kiểm soát bóng30%
17Dứt điểm10
9Trúng đích3
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
9Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua7
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
689Chuyền bóng284
625Chuyền chính xác240
91%Chính xác chuyền85%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu13
25Ghi được12
26Thủng lưới24
1.92Bàn thắng mỗi trận0.92
1Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu