San Diego
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Portland Timbers

San Diego vs Portland Timbers

Tỷ số chung cuộc: San Diego 4-0 Portland Timbers tại Major League Soccer, 10 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: San Diego thắng 3, hòa 2, Portland Timbers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
WWLLL San Diego
DLWDL Portland Timbers
  1. 5' A. Dreyer · O. Valakari 1-0
  2. 17' A. Pellegrino 2-0
  3. 29' Jímer Fory
  4. 36' Manu Duah
  5. HT2-0
  6. 46' J. Mosquera J. Fory
  7. 53' A. Pellegrino 3-0
  8. 55' Corey Baird
  9. 56' C. Paredes D. Chara
  10. 56' F. Mora K. Kelsy
  11. 56' M. Rojas D. Pereira da Costa
  12. 66' Cristhian Paredes
  13. 70' H. Lozano A. Pellegrino
  14. 70' M. Ingvartsen C. Baird
  15. 71' David Ayala
  16. 75' Luca Bombino
  17. 76' G. Guerra D. Ayala
  18. 79' A. Dreyer · H. Lozano 4-0
  19. 80' Juan Mosquera
  20. 84' F. Negri L. Bombino
  21. 84' P. McNair M. Duah
  22. 84' P. Soma A. Dreyer
  23. 86' Kamal Miller
  24. FT4-0

Đội hình

San Diego Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michael Anthony Varas
  1. 13P. Sisniega 7.3
  2. 25I. Pilcher 7.0
  3. 97C. McVey 7.9
  4. 26M. Duah ▼ 84' 7.0
  5. 27L. Bombino ▼ 84' 7.2
  6. 8O. Valakari 8.3
  7. 6J. Tverskov 7.5
  8. 20A. Godoy 6.6
  9. 10A. Dreyer ⚽2 ▼ 84' 9.3
  10. 21C. Baird ▼ 70' 7.2
  11. 90A. Pellegrino ⚽2 ▼ 70' 8.2

Dự bị 9

  1. 19D. Vazquez
  2. 22F. Negri ▲ 84' 6.7
  3. 18D. Ferree
  4. 11H. Lozano ▲ 70' 7.0
  5. 14L. de la Torre
  6. 7M. Ingvartsen ▲ 70' 6.5
  7. 17P. McNair ▲ 84' 6.3
  8. 77A. Mighten
  9. 15P. Soma ▲ 84' 6.7
Portland Timbers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Philip John Neville
  1. 41J. Pantemis 6.9
  2. 20F. Surman 6.3
  3. 13D. Zuparic 6.7
  4. 4K. Miller 6.3
  5. 11Antony 6.7
  6. 21D. Chara ▼ 56' 6.9
  7. 24D. Ayala ▼ 76' 6.6
  8. 27J. Fory ▼ 46' 7.0
  9. 10D. Pereira da Costa ▼ 56' 6.7
  10. 19K. Kelsy ▼ 56' 7.0
  11. 99K. Velde 6.5

Dự bị 9

  1. 7A. Lassiter
  2. 16M. Crepeau
  3. 15E. Miller
  4. 29J. Mosquera ▲ 46' 6.2
  5. 17C. Paredes ▲ 56' 6.6
  6. 9F. Mora ▲ 56' 6.6
  7. 35M. Rojas ▲ 56' 6.6
  8. 23I. Smith
  9. 88G. Guerra ▲ 76' 6.3

Thống kê

039
341
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm12
8Trúng đích3
3Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị2
19Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
577Chuyền bóng287
495Chuyền chính xác215
86%Chính xác chuyền75%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

46Trận đấu49
90Ghi được63
60Thủng lưới66
1.96Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu