Portland Timbers
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1 · 11m 3:2
·
San Diego

Portland Timbers vs San Diego

Tỷ số chung cuộc: Portland Timbers 2-2 San Diego tại Major League Soccer, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Portland Timbers thắng 2, hòa 2, San Diego thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
DLWDL Portland Timbers
WWLLL San Diego
  1. 18' K. Velde 1-0
  2. 29' P. Sisniega C. J. dos Santos
  3. 43' Christopher McVey
  4. 45' Kevin Kelsy
  5. 45'+15 Anders Dreyer
  6. 45' 1-1 A. Pellegrino · C. Baird
  7. HT1-1
  8. 46' H. Lozano C. Baird
  9. 50' F. Negri L. Bombino
  10. 51' 1-2 H. Lozano
  11. 52' Kristoffer Velde
  12. 60' O. Fernandez D. Pereira da Costa
  13. 60' C. Paredes D. Ayala
  14. 62' Diego Chará
  15. 64' P. McNair I. Pilcher
  16. 68' I. Smith J. Mosquera
  17. 69' Amahl Pellegrino
  18. 69' M. Ingvartsen A. Pellegrino
  19. 69' F. Mora K. Kelsy
  20. 70' L. de la Torre A. Godoy
  21. 72' Paddy McNair
  22. 79' A. Lassiter K. Miller
  23. 82' Hirving Lozano
  24. 86' G. Guerra
  25. 90'+5 Dario Župarić
  26. 90' G. Guerra · A. Lassiter 2-2
  27. FT2-2

Đội hình

Portland Timbers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Philip John Neville
  1. 1C. J. dos Santos ▼ 29'
  2. 25I. Pilcher ▼ 64'
  3. 97C. McVey
  4. 26M. Duah
  5. 27L. Bombino ▼ 50'
  6. 8O. Valakari
  7. 6J. Tverskov
  8. 20A. Godoy ▼ 70'
  9. 10A. Dreyer
  10. 21C. Baird ▼ 46'
  11. 90A. Pellegrino ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 13P. Sisniega ▲ 29'
  2. 19D. Vazquez
  3. 22F. Negri ▲ 50'
  4. 11H. Lozano ▲ 46'
  5. 14L. de la Torre ▲ 70'
  6. 7M. Ingvartsen ▲ 69'
  7. 17P. McNair ▲ 64'
  8. 77A. Mighten
  9. 15P. Soma
San Diego Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michael Anthony Varas
  1. 41J. Pantemis
  2. 29J. Mosquera ▼ 68'
  3. 20F. Surman
  4. 13D. Zuparic
  5. 4K. Miller ▼ 79'
  6. 24D. Ayala ▼ 60'
  7. 21D. Chara
  8. 10D. Pereira da Costa ▼ 60'
  9. 11Antony
  10. 19K. Kelsy ▼ 69'
  11. 99K. Velde

Dự bị 9

  1. 7A. Lassiter ▲ 79'
  2. 16M. Crepeau
  3. 15E. Miller
  4. 22O. Fernandez ▲ 60'
  5. 17C. Paredes ▲ 60'
  6. 9F. Mora ▲ 69'
  7. 80J. Ortiz
  8. 23I. Smith ▲ 68'
  9. 88G. Guerra ▲ 86'

Thống kê

044
640
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm9
4Trúng đích5
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc6
6Việt vị5
22Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
301Chuyền bóng503
214Chuyền chính xác393
71%Chính xác chuyền78%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu46
63Ghi được90
66Thủng lưới60
1.29Bàn thắng mỗi trận1.96
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu