Columbus Crew
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Inter Miami

Columbus Crew vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 0-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 2, hòa 2, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Phong độ
LLLWL Columbus Crew
DLWDD Inter Miami
  1. 30' 0-1 B. Cremaschi
  2. HT0-1
  3. 46' Y. Cheberko M. Amundsen
  4. 68' T. Segovia L. Suarez
  5. 76' A. Jackson D. Chambost
  6. 77' T. Aviles M. Weigandt
  7. 77' M. Falcon Y. Bright
  8. 77' F. Picault T. Allende
  9. 82' Maximiliano Falcón
  10. 87' Gonzalo Luján
  11. 88' D. Martinez B. Cremaschi
  12. 90'+1 A. Herrera S. Moreira
  13. FT0-1

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 6.7
  2. 31S. Moreira ▼ 90' 7.3
  3. 25S. Zawadzki 7.6
  4. 18M. Amundsen ▼ 46' 6.9
  5. 23M. Farsi 7.3
  6. 7D. Chambost ▼ 76' 7.2
  7. 6D. Nagbe 6.9
  8. 27M. Arfsten 7.7
  9. 10D. Rossi 6.6
  10. 19J. Russell-Rowe 6.3
  11. 8D. Gazdag 5.6

Dự bị 9

  1. 24E. Bush
  2. 2A. Herrera ▲ 90'
  3. 13A. Jackson ▲ 76' 6.6
  4. 14A. Sejdic
  5. 16T. Habroune
  6. 20D. Jones
  7. 21Y. Cheberko ▲ 46' 7.3
  8. 29C. Mrowka
  9. 48C. Ruvalcaba
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 7.9
  2. 57M. Weigandt ▼ 77' 7.2
  3. 2G. Lujan 7.3
  4. 32N. Allen 6.9
  5. 18J. Alba 7.9
  6. 30B. Cremaschi ▼ 88' 7.3
  7. 5S. Busquets 7.2
  8. 42Y. Bright ▼ 77' 7.7
  9. 21T. Allende ▼ 77' 6.3
  10. 10L. Messi 7.2
  11. 9L. Suarez ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 1D. Callender
  2. 17I. Fray
  3. 6T. Aviles ▲ 77' 6.7
  4. 37M. Falcon ▲ 77' 7.0
  5. 14D. Martinez ▲ 88' 6.3
  6. 8T. Segovia ▲ 68' 6.3
  7. 7F. Picault ▲ 77' 6.3
  8. 16R. Taylor
  9. 29A. Obando

Thống kê

003
620
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm7
3Trúng đích2
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.91Bàn thắng ngăn chặn0.91
649Chuyền bóng464
587Chuyền chính xác393
90%Chính xác chuyền85%
2.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

43Trận đấu59
68Ghi được137
62Thủng lưới82
1.58Bàn thắng mỗi trận2.32
7Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn46
28Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu