Inter Miami
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Columbus Crew

Inter Miami vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-1 Columbus Crew tại Major League Soccer, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 2, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 43
Sân vận động
DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Trọng tài
J. Freemon
Phong độ
DLWDD Inter Miami
LLLWL Columbus Crew
  1. 25' G. Higuaín · A. Lassiter 1-0
  2. 39' R. Taylor
  3. 41' 1-1 J. Hernández · S. Moreira
  4. 45'+5 J. Williams J. Mensah
  5. HT1-1
  6. 52' J. Williams
  7. 73' L. Campana R. Taylor
  8. 73' I. Vassilev A. Lassiter
  9. 78' Pedro Santos K. Molino
  10. 79' B. Duke Jean Mota
  11. 82' G. Higuaín · Pozuelo 2-1
  12. 87' J. Jones G. Higuaín
  13. 87' V. Ulloa Pozuelo
  14. 87' Y. Yeboah W. Sands
  15. FT2-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Neville
  1. 27D. Callender 6.6
  2. 2D. Yedlin 6.3
  3. 4C. Mcvey 6.3
  4. 12A. Mabika 6.6
  5. 45R. Sailor 6.9
  6. 8Pozuelo ▼ 87' 8.2
  7. 16R. Taylor ▼ 73' 6.3
  8. 7Jean Mota ▼ 79' 7.2
  9. 26Gregore 7.2
  10. 10G. Higuaín ⚽2 ▼ 87' 9.0
  11. 11A. Lassiter ▼ 73' 7.0

Dự bị 9

  1. 9L. Campana ▲ 73' 6.3
  2. 17I. Vassilev ▲ 73' 6.5
  3. 22B. Duke ▲ 79' 6.3
  4. 33J. Jones ▲ 87' 6.3
  5. 13V. Ulloa ▲ 87' 6.3
  6. 21N. Marsman
  7. 25E. Rodríguez
  8. 3K. Gibbs
  9. 18H. Neville
Columbus Crew Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 1E. Room 6.9
  2. 4J. Mensah ▼ 45' 6.3
  3. 31S. Moreira 7.3
  4. 5M. Degenek 6.6
  5. 30W. Sands ▼ 87' 6.9
  6. 6D. Nagbe 6.9
  7. 10L. Zelarayán 6.2
  8. 22D. Etienne 6.9
  9. 8Artur 6.7
  10. 13K. Molino ▼ 78' 6.6
  11. 9J. Hernández 7.6

Dự bị 9

  1. 3J. Williams ▲ 45' 6.3
  2. 7Pedro Santos ▲ 78' 6.3
  3. 14Y. Yeboah ▲ 87' 6.9
  4. 23J. Anibaba
  5. 24E. Bush
  6. 41M. Farsi
  7. 21A. Morris
  8. 26J. Igbekeme
  9. 19E. Hurtado

Thống kê

016
710
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
6Trúng đích3
1Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
6Phạt góc7
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
393Chuyền bóng522
330Chuyền chính xác462
84%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

39Trận đấu35
52Ghi được47
67Thủng lưới43
1.33Bàn thắng mỗi trận1.34
7Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu