Austin
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Charlotte

Austin vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: Austin 2-2 Charlotte tại Major League Soccer, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Austin thắng 1, hòa 1, Charlotte thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 37
Sân vận động
Q2 Stadium, Austin, Texas
Phong độ
LWDDW Austin
WWDWD Charlotte
  1. 11' A. Ring · D. Pereira 1-0
  2. 33' 1-1 K. Świderski11m
  3. HT1-1
  4. 56' 1-2 Iuri Tavares · A. Westwood
  5. 57' O. Wolff O. Bukari
  6. 57' M. Desler H. Jimenez
  7. 57' J. Gallagher Guilherme Biro
  8. 59' Andrew Privett
  9. 64' P. Agyemang K. Świderski
  10. 65' D. Rubio G. Zardes
  11. 70' B. Dejaegere Iuri Tavares
  12. 70' T. Smalls K. Vargas
  13. 74' Ž. Kolmanič J. Valencia
  14. 75' Diego Rubio
  15. 80' J. Gallagher · D. Rubio 2-2
  16. 81' B. Bender B. Bronico
  17. 86' Daniel Pereira
  18. 87' Mikkel Desler
  19. FT2-2

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 7.2
  2. 16H. Jimenez ▼ 57' 6.7
  3. 4B. Hines-Ike 6.9
  4. 2M. Hedges 6.6
  5. 29Guilherme Biro ▼ 57' 6.2
  6. 8A. Ring 7.3
  7. 5J. Valencia ▼ 74' 6.3
  8. 7O. Bukari ▼ 57' 7.0
  9. 6D. Pereira 7.3
  10. 11J. Obrian 6.7
  11. 9G. Zardes ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 33O. Wolff ▲ 57' 6.9
  2. 3M. Desler ▲ 57' 6.6
  3. 17J. Gallagher ▲ 57' 7.2
  4. 14D. Rubio ▲ 65' 7.3
  5. 23Ž. Kolmanič ▲ 74' 6.6
  6. 19C. Fodrey
  7. 30S. Cleveland
  8. 15L. Väisänen
  9. 13E. Finlay
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 6.3
  2. 14N. Byrne 6.9
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 34A. Privett 6.7
  5. 21J. Uronen 7.2
  6. 13B. Bronico ▼ 81' 6.5
  7. 8A. Westwood 7.2
  8. 28D. Diani 7.2
  9. 18K. Vargas ▼ 70' 6.6
  10. 9K. Świderski ▼ 64' 6.9
  11. 38Iuri Tavares ▼ 70' 8.5

Dự bị 9

  1. 33P. Agyemang ▲ 64' 6.7
  2. 10B. Dejaegere ▲ 70' 6.7
  3. 25T. Smalls ▲ 70' 6.3
  4. 15B. Bender ▲ 81' 6.9
  5. 20João Pedro
  6. 6B. Tuiloma
  7. 22D. Bingham
  8. 24J. Lindsey
  9. 23N. Petković

Thống kê

033
310
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm12
4Trúng đích5
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
489Chuyền bóng380
433Chuyền chính xác325
89%Chính xác chuyền86%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu44
58Ghi được55
63Thủng lưới44
1.32Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu