Oriental vs Uruguay Montevideo
Tỷ số chung cuộc: Oriental 0-2 Uruguay Montevideo tại Segunda División, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oriental thắng 3, hòa 3, Uruguay Montevideo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 17
- Sân vận động
- Parque Palermo, Montevideo
- Phong độ
- WLWLW Oriental
- WLLDL Uruguay Montevideo
- 10' 0-1 B. Vargas
- HT0-1
- 60' ▲ G. Faber ▼ F. Pereira
- 60' ▲ M. Freitas ▼ N. Soria
- 65' ▲ N. Latorre ▼ M. Ayres
- 65' ▲ Ó. Cruz ▼ B. Vargas
- 72' ▲ F. Camarda ▼ Renato Alexandrino
- 72' ▲ P. Olivera ▼ N. Roldán
- 74' ▲ A. Cutti ▼ M. Sena
- 81' 0-2 S. Camacho
- 84' ▲ E. Vidart ▼ G. Gandolfo
- 84' ▲ L. Melazzi ▼ S. Camacho
- 90'+2 ▲ F. Briñón ▼ C. Airala
- FT0-2
Đội hình
- A. Hernández
- Y. Moreira
- G. Chocobar
- Kauê Marques
- E. Aires
- I. Nicolini
- C. Airala ▼ 90'
- F. Pereira ▼ 60'
- N. Roldán ▼ 72'
- N. Soria ▼ 60'
- Renato Alexandrino ▼ 72'
Dự bị 10
- G. Faber ▲ 60'
- M. Freitas ▲ 60'
- F. Camarda ▲ 72'
- P. Olivera ▲ 72'
- F. Briñón ▲ 90'
- Adriel da Silva
- B. Núñez
- D. Flores
- G. Gorrostorrazo
- J. Pastorino
- N. Guirin
- L. Maldonado
- A. Ravecca
- F. Puente
- A. Olivera
- C. Sánchez
- M. Sena ▼ 74'
- G. Gandolfo ▼ 84'
- M. Ayres ▼ 65'
- B. Vargas ▼ 65'
- S. Camacho ▼ 84'
Dự bị 10
- N. Latorre ▲ 65'
- Ó. Cruz ▲ 65'
- A. Cutti ▲ 74'
- E. Vidart ▲ 84'
- L. Melazzi ▲ 84'
- C. Geist
- D. Méndez
- F. Morales
- L. Fernández
- L. Olaizola
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 32 | 43 - 31 | +12 | 54 | |
| 3 | 6 | 7 - 8 | -1 | 8 | |
| 4 | 32 | 43 - 27 | +16 | 52 | |
| 5 | 32 | 36 - 38 | -2 | 50 | |
| 5 | 6 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 6 | 32 | 32 - 34 | -2 | 46 | |
| 7 | 32 | 32 - 26 | +6 | 45 | |
| 8 | 32 | 32 - 32 | 0 | 44 | |
| 9 | 32 | 39 - 41 | -2 | 44 | |
| 10 | 32 | 28 - 34 | -6 | 35 | |
| 11 | 32 | 26 - 41 | -15 | 34 | |
| 12 | 32 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 13 | 32 | 28 - 39 | -11 | 32 | |
| 14 | 32 | 28 - 42 | -14 | 31 |
Play-off
So sánh
33Trận đấu39
40Ghi được47
43Thủng lưới32
1.21Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai32