Potencia vs Rentistas
Tỷ số chung cuộc: Potencia 1-3 Rentistas tại Segunda División, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Potencia thắng 0, hòa 2, Rentistas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Monumental Luis Tróccoli, Montevideo
- Phong độ
- WLLDL Potencia
- LDDDW Rentistas
- 25' 0-1 J. Berríos
- 45'+2 ▲ B. Ferreira ▼ A. Cutti
- HT0-1
- 46' ▲ F. Peña ▼ L. Miranda
- 46' ▲ L. Puyol ▼ T. Lerman
- 57' ▲ N. Fernández ▼ Santiago Ramírez
- 68' B. Ferreira 1-1
- 71' ▲ F. Capdevielle ▼ R. Brazionis
- 76' ▲ L. Guichón ▼ J. Martínez
- 77' ▲ F. Martínez ▼ J. Ferreira
- 77' ▲ J. Rodríguez ▼ J. Berríos
- 79' Red Card
- 80' 1-2 I. Neira
- 86' ▲ S. San Martín ▼ B. Risso
- 90'+2 1-3 G. López
- FT1-3
Đội hình
- S. Perdomo
- M. Faber
- J. Ferreira ▼ 77'
- G. Guichón
- I. Rodríguez
- C. Muela
- Luis Morales
- T. Lerman ▼ 46'
- A. Cutti ▼ 45'
- B. Risso ▼ 86'
- L. Miranda ▼ 46'
Dự bị 10
- B. Ferreira ▲ 45'
- F. Peña ▲ 46'
- L. Puyol ▲ 46'
- F. Martínez ▲ 77'
- S. San Martín ▲ 86'
- A. Silva
- A. Univaso
- Lucas Morales
- M. Cubero
- S. Gutiérrez
- M. Bernatene
- Sebastián Ramírez ▼ 57'
- R. Hernández
- R. Brazionis ▼ 71'
- L. Dufur
- I. Neira
- F. Cairus
- G. López
- Santiago Ramírez ▼ 57'
- J. Berríos ▼ 77'
- J. Martínez ▼ 76'
Dự bị 10
- N. Fernández ▲ 57'
- F. Capdevielle ▲ 71'
- L. Guichón ▲ 76'
- J. Rodríguez ▲ 77'
- A. Rodales
- A. Santurio
- J. Hernández
- L. Machado
- L. Puentes
- M. Pereyra
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
34Trận đấu35
26Ghi được41
56Thủng lưới30
0.76Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai28