Bella Vista
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Juventud

Bella Vista vs Juventud

Tỷ số chung cuộc: Bella Vista 1-2 Juventud tại Segunda División, 29 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bella Vista thắng 1, hòa 0, Juventud thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · 2nd Phase · Vòng 13
Sân vận động
Parque Osvaldo Roberto, Montevideo
Phong độ
LDLWL Bella Vista
WWWLD Juventud
  1. 25' 0-1 U. Amaral11m
  2. 33' 0-2 U. Amaral
  3. 38' F. Muñoz M. Duffard
  4. HT0-2
  5. 51' F. Sagardía 1-2
  6. 70' A. Prado A. Pérez
  7. 71' Á. Rodríguez A. Barán
  8. 71' D. Sena E. Viera
  9. 71' F. Vigo I. Milans
  10. 90'+5 S. Amaral S. Milano
  11. 90' C. Taján I. Rodríguez
  12. 90' M. Gómez I. Panzariello
  13. FT1-2

Đội hình

Bella Vista HLV: L. Núñez
  1. A. Eiraldi
  2. R. Cabrera
  3. L. Couto
  4. T. Ferreira
  5. J. López
  6. I. Nicolini
  7. A. Barán ▼ 71'
  8. S. Milano ▼ 90'
  9. E. Viera ▼ 71'
  10. F. Rodríguez
  11. F. Sagardía

Dự bị 10

  1. Á. Rodríguez ▲ 71'
  2. D. Sena ▲ 71'
  3. S. Amaral ▲ 90'
  4. A. Díaz
  5. C. Yeladián
  6. D. Ruis
  7. F. Santana
  8. R. Brasesco
  9. S. de los Santos
  10. S. Medina
Juventud HLV: M. Quezada
  1. F. Varese
  2. P. Pírez
  3. A. Cavanna
  4. A. Pérez ▼ 70'
  5. V. Gauthier
  6. I. Rodríguez ▼ 90'
  7. I. Panzariello ▼ 90'
  8. M. Duffard ▼ 38'
  9. I. Milans ▼ 71'
  10. U. Amaral
  11. O. Falconis

Dự bị 10

  1. F. Muñoz ▲ 38'
  2. A. Prado ▲ 70'
  3. F. Vigo ▲ 71'
  4. C. Taján ▲ 90'
  5. M. Gómez ▲ 90'
  6. B. Larregui
  7. C. Santucho
  8. D. Larrosa
  9. D. Morosini
  10. N. Ruotola

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Miramar
6 12 - 8 +4 12
2
Progreso
32 60 - 36 +24 65
4
Juventud
32 38 - 30 +8 51
5
Rentistas
32 39 - 27 +12 47
6
Rampla Juniors
32 41 - 32 +9 47
6
Uruguay Montevideo
6 5 - 9 -4 6
7
Oriental
32 40 - 39 +1 47
8
Albion FC
32 44 - 41 +3 41
9
Cerrito
32 38 - 56 -18 41
10
Atenas
32 26 - 32 -6 40
11
Tacuarembo
32 43 - 49 -6 39
12
Bella Vista
32 24 - 48 -24 29
13
SUD America
32 26 - 45 -19 26
14
Potencia
32 24 - 50 -26 21
Thăng hạng Play-off

So sánh

33Trận đấu38
24Ghi được43
48Thủng lưới39
0.73Bàn thắng mỗi trận1.13
7Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu