Cerrito vs Tacuarembo
Tỷ số chung cuộc: Cerrito 0-2 Tacuarembo tại Segunda División, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cerrito thắng 4, hòa 2, Tacuarembo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Parque Palermo, Montevideo
- Phong độ
- DWLLL Cerrito
- DWLLL Tacuarembo
- 12' 0-1 F. Sosa
- HT0-1
- 46' ▲ Marcelo de Sousa ▼ J. Moreira
- 56' A. de Freitas
- 58' ▲ L. Villalba ▼ Douglas Jardel
- 61' ▲ A. Aranda ▼ A. Pinheiro
- 61' ▲ B. Barrera ▼ R. Monserrat
- 61' ▲ S. Fernández ▼ M. Fernández
- 65' ▲ A. Peña ▼ L. Olavarría
- 68' 0-2 Marcelo de Sousa
- 77' ▲ E. Ribeiro ▼ A. Miranda
- 80' ▲ F. Rossi ▼ N. Pintado
- 89' ▲ M. Charamoni ▼ Y. Gorgoroso
- FT0-2
Đội hình
- R. Rodríguez
- J. Perujo
- E. Cuello
- M. Soto
- M. Castilla
- M. Fernández ▼ 61'
- A. Miranda ▼ 77'
- L. Olavarría ▼ 65'
- A. Pinheiro ▼ 61'
- E. Escobar
- R. Monserrat ▼ 61'
Dự bị 10
- A. Aranda ▲ 61'
- B. Barrera ▲ 61'
- S. Fernández ▲ 61'
- A. Peña ▲ 65'
- E. Ribeiro ▲ 77'
- A. Buffa
- Á. Llanes
- G. Priore
- G. Roselló
- M. Vista
- F. Pintado
- E. Palacios
- Á. de Freitas
- Y. Gorgoroso ▼ 89'
- B. Serrón
- N. Píriz
- N. Pintado ▼ 80'
- A. Coitto
- Douglas Jardel ▼ 58'
- J. Moreira ▼ 46'
- F. Sosa
Dự bị 10
- Marcelo de Sousa ▲ 46'
- L. Villalba ▲ 58'
- F. Rossi ▲ 80'
- M. Charamoni ▲ 89'
- H. Correa
- K. Janchuk
- L. Bidart
- P. Charamoni
- Renan Basilio
- S. Rodríguez
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
34Trận đấu33
39Ghi được44
59Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai26