Livyi Bereh vs Polessya
Tỷ số chung cuộc: Livyi Bereh 1-1 Polessya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Livyi Bereh thắng 0, hòa 2, Polessya thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion Livyi Bereh, Kyiv
- Phong độ
- DDWDD Livyi Bereh
- WWLWW Polessya
- 22' D. Semenov · S. Kosovskyi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ O. Hutsuliak ▼ B. Liedniev
- 46' ▲ O. Nazarenko ▼ T. Yosefi
- 46' ▲ Lucas Taylor ▼ G. Maisuradze
- 59' 1-1 B. Krushynskyi · O. Hutsuliak
- 74' ▲ I. Kohut ▼ M. Kohut
- 74' ▲ V. Voitsekhovskyi ▼ D. Shastal
- 74' ▲ T. Halas ▼ O. Synytsia
- 76' ▲ O. Andriievskyi ▼ Talles Costa
- 79' ▲ E. Sarapii ▼ B. Krushynskyi
- 85' ▲ A. Yakymiv ▼ K. Prykhodko
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Mekhaniv 7.5
- 27E. Astakhov 7.5
- 44Y. Banada 7.2
- 50D. Semenov ⚽ 7.6
- 22V. Shapoval 6.2
- 19M. Kohut ▼ 74' 6.3
- 96O. Synytsia ▼ 74' 6.5
- 25S. Kosovskyi ⇢ 7.0
- 29K. Prykhodko ▼ 85' 6.6
- 7D. Shastal ▼ 74' 6.7
- 21D. Sukhoruchko 7.2
Dự bị 11
- 17I. Kohut ▲ 74' 6.6
- 11V. Voitsekhovskyi ▲ 74' 6.2
- 26T. Halas ▲ 74' 6.3
- 97A. Yakymiv ▲ 85' 6.2
- 10A. Riznyk
- 8Diego Andradina
- 23I. Karavashchenko
- 37R. Heresh
- 9B. Kobzar
- 5V. Samar
- 2O. Sokolov
- 1O. Kudryk 7.0
- 31G. Maisuradze ▼ 46' 6.2
- 34João Vialle 7.3
- 44S. Chobotenko 7.3
- 15B. Mykhailichenko 7.2
- 8R. Babenko 7.3
- 37Talles Costa ▼ 76' 6.9
- 30B. Liedniev ▼ 46' 6.7
- 10T. Yosefi ▼ 46' 6.5
- 55B. Krushynskyi ⚽ ▼ 79' 7.5
- 9F. Batista 6.5
Dự bị 10
- 11O. Hutsuliak ▲ 46' 7.2
- 7O. Nazarenko ▲ 46' 6.6
- 13Lucas Taylor ▲ 46' 7.3
- 18O. Andriievskyi ▲ 76' 6.9
- 5E. Sarapii ▲ 79' 6.3
- 23Y. Volynets
- 27A. Bristrić
- 14O. Biton
- 40André Gonçalves
- 2A. Hadroj
Thống kê
00⚑4
⚑400
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm10
3Trúng đích3
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi18
0Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
247Chuyền bóng451
183Chuyền chính xác376
74%Chính xác chuyền83%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu44
28Ghi được54
52Thủng lưới41
0.72Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai24