Metal Kharkiv vs Vorskla Poltava
Tỷ số chung cuộc: Metal Kharkiv 3-2 Vorskla Poltava tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Metal Kharkiv thắng 1, hòa 2, Vorskla Poltava thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Avanhard, Uzhhorod
- Trọng tài
- O. Solovyan
- Phong độ
- WDWWL Metal Kharkiv
- LLDDD Vorskla Poltava
- 21' E. Pidlepenets
- 44' M. Pryadun 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ E. Demchenko ▼ A. Chidomere
- 49' O. Kaplienko · M. Pryadun 2-0
- 54' 2-1 A. Kravchuk · D. Oliynyk
- 56' M. Pryadun · Y. Pidlepenets 3-1
- 65' ▲ Marlyson ▼ A. Kravchuk
- 65' ▲ A. Batsula ▼ S. Yavorskyi
- 76' ▲ D. Knysh ▼ E. Kartushov
- 78' ▲ E. Totre ▼ D. Oliynyk
- 78' ▲ G. Zajkov ▼ V. Chesnakov
- 78' ▲ A. Kulakovskyi ▼ R. Stepanyuk
- 80' 3-2 Marlyson · V. Kravets
- 83' ▲ Y. Ryazantsev ▼ M. Pryadun
- 83' ▲ V. Shopin ▼ Y. Romanyuk
- 88' ▲ S. Panasenko ▼ V. Tankovskyi
- 90' A. Ralyuchenko
- FT3-2
Đội hình
- 99O. Kostyk
- 26O. Kaplienko
- 47Y. Romanyuk ▼ 83'
- 2O. Mizyuk
- 4I. Chaykovskyi
- 11E. Kartushov ▼ 76'
- 29V. Tankovskyi ▼ 88'
- 6A. Ralyuchenko
- 12Y. Pidlepenets
- 9M. Pryadun ▼ 83'
- 70A. Chidomere ▼ 46'
Dự bị 9
- 17E. Demchenko ▲ 46'
- 14D. Knysh ▲ 76'
- 88Y. Ryazantsev ▲ 83'
- 27V. Shopin ▲ 83'
- 8S. Panasenko ▲ 88'
- 91M. Yarosh
- 22E. Klymenchuk
- 31B. Porokh
- 1M. Znovenko
- 31D. Riznyk
- 13S. Yavorskyi ▼ 65'
- 17V. Chesnakov ▼ 78'
- 4I. Perduta
- 20V. Kravets
- 7D. Oliynyk ▼ 78'
- 6O. Sklyar
- 80V. Yurchenko
- 8A. Kravchuk ▼ 65'
- 11R. Stepanyuk ▼ 78'
- 16T. Seferi
Dự bị 11
- 33Marlyson ▲ 65'
- 29A. Batsula ▲ 65'
- 10E. Totre ▲ 78'
- 3G. Zajkov ▲ 78'
- 15A. Kulakovskyi ▲ 78'
- 19Y. Kozyrenko
- 51P. Isenko
- 61O. Domoleha
- 77A. Toli
- 18Y. Pavlyuk
- 38A. Chelyadin
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
34Ghi được50
70Thủng lưới45
0.92Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai24