Bukovyna vs UCSA
Tỷ số chung cuộc: Bukovyna 2-0 UCSA tại Persha Liga, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bukovyna thắng 4, hòa 0, UCSA thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Championship Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Bukovyna, Chernivtsi
- Phong độ
- DLWWD Bukovyna
- DLLLW UCSA
- 36' O. Kozhushko 1-0
- 41' O. Zozulya
- 42' B. Boichuk 2-0
- HT2-0
- 57' ▲ Matheus Fogo ▼ O. Zozulia
- 64' ▲ A. Kilievyi ▼ O. Kozhushko
- 67' ▲ Pedro Acácio ▼ Matheus Pagliarini
- 67' ▲ Y. Kozyrenko ▼ A. Yevdokymov
- 69' V. Koltsov
- 73' ▲ I. Soldat ▼ I. Tyshchenko
- 73' ▲ V. Khameliuk ▼ Y. Morhovskyi
- 85' ▲ N. Fedotov ▼ M. Kononov
- 89' Y. Kozyrenko
- FT2-0
Đội hình
- D. Kanevtsev
- M. Bezuhlyi
- Y. Morhovskyi ▼ 73'
- A. Busko
- D. Shynkarenko
- V. Koltsov
- B. Boichuk
- I. Tyshchenko ▼ 73'
- D. Honcharuk
- R. Plaksa
- O. Kozhushko ▼ 64'
Dự bị 11
- A. Kilievyi ▲ 64'
- I. Soldat ▲ 73'
- V. Khameliuk ▲ 73'
- A. Andreichuk
- D. Pohorilyi
- I. Ponomarenko
- K. Prokopchuk
- M. Lopyrionok
- M. Rudavskyi
- O. Vasyliev
- Y. Hlushchuk
- K. Barantsov
- Y. Selin
- O. Syniohub
- O. Zozulia ▼ 57'
- V. Yuzefovych
- A. Dediaiev
- M. Kononov ▼ 85'
- M. Sytnykov
- Romarinho
- A. Yevdokymov ▼ 67'
- Matheus Pagliarini ▼ 67'
Dự bị 4
- Matheus Fogo ▲ 57'
- Pedro Acácio ▲ 67'
- Y. Kozyrenko ▲ 67'
- N. Fedotov ▲ 85'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 15 | +24 | 53 | |
| 3 | 22 | 29 - 20 | +9 | 36 | |
| 3 | 16 | 24 - 14 | +10 | 29 | |
| 4 | 22 | 25 - 18 | +7 | 35 | |
| 5 | 22 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 5 | 14 | 13 - 17 | -4 | 16 | |
| 5 | 16 | 23 - 12 | +11 | 23 | |
| 6 | 22 | 29 - 21 | +8 | 31 | |
| 6 | 14 | 12 - 20 | -8 | 16 | |
| 6 | 16 | 16 - 24 | -8 | 18 | |
| 7 | 22 | 20 - 20 | 0 | 30 | |
| 7 | 16 | 15 - 22 | -7 | 17 | |
| 7 | 14 | 14 - 18 | -4 | 13 | |
| 8 | 16 | 12 - 28 | -16 | 13 | |
| 8 | 14 | 9 - 19 | -10 | 8 | |
| 8 | 22 | 33 - 35 | -2 | 27 | |
| 9 | 16 | 10 - 31 | -21 | 9 |
Thăng hạng Promotion round Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
31Trận đấu30
33Ghi được48
29Thủng lưới41
1.06Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai23