Alians Lypova Dolyna vs VPK-Ahro Shevchenkivka
Tỷ số chung cuộc: Alians Lypova Dolyna 3-3 VPK-Ahro Shevchenkivka tại Persha Liga, 22 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Alians Lypova Dolyna thắng 3, hòa 1, VPK-Ahro Shevchenkivka thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion Yuvilejnyj, Sumy
- Trọng tài
- S. Zadyran
- Phong độ
- LWLDW Alians Lypova Dolyna
- LWLDD VPK-Ahro Shevchenkivka
- 16' A. Khubutia
- 17' S. Zagynaylov11m 1-0
- 31' 1-1 Y. Shevchenko
- HT1-1
- 47' 1-2 Y. Shevchenko
- 51' R. Pisnyi
- 51' 1-3 S. Kulish11m
- 56' S. Napolov
- 57' S. Zagynaylov11m 2-3
- 69' S. Zagynaylov11m 3-3
- 73' ▲ Y. Osadchyi ▼ K. Zaykov
- 79' ▲ I. Lytvynenko ▼ D. Lyopa
- 80' D. Jesus
- 88' K. Makhnovskyi
- 90'+3 V. Pidnebennoi
- 90'+4 S. Zagynaylov
- 90'+4 T. Sukhar
- FT3-3
Đội hình
- Y. Vazhynskyi
- V. Rogozinskyi
- K. Pikul
- K. Zaykov ▼ 73'
- A. Karnoza
- S. Zagynaylov
- V. Pidnebennoy
- R. Pisnyi
- A. Gert
- S. Sharay
- M. Agapov
Dự bị 8
- Y. Osadchyi ▲ 73'
- A. Petlenko
- A. Shpyrenok
- B. Shmygelskyi
- D. Kobtsov
- M. Boyko
- R. Adamenko
- R. Efanov
- K. Makhnovskyi
- A. Khubutia
- Y. Shevchenko
- T. Sukhar
- S. Palyukh
- Daniel Jesus
- D. Lyopa ▼ 79'
- S. Kosovskyi
- S. Napolov
- I. Budnyak
- S. Kulish
Dự bị 8
- I. Lytvynenko ▲ 79'
- A. Dudik
- D. Kolesnyk
- D. Shevchenko
- D. Zozulya
- L. Koberidze
- O. Yarovenko
- V. Babichyn
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 52 - 9 | +43 | 53 | |
| 2 | 20 | 38 - 17 | +21 | 42 | |
| 3 | 19 | 33 - 24 | +9 | 33 | |
| 4 | 19 | 24 - 16 | +8 | 33 | |
| 5 | 20 | 22 - 22 | 0 | 29 | |
| 6 | 20 | 15 - 17 | -2 | 29 | |
| 7 | 20 | 27 - 26 | +1 | 28 | |
| 8 | 20 | 19 - 18 | +1 | 26 | |
| 9 | 18 | 21 - 17 | +4 | 25 | |
| 10 | 19 | 17 - 20 | -3 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 23 | -4 | 23 | |
| 12 | 18 | 16 - 24 | -8 | 22 | |
| 13 | 20 | 16 - 23 | -7 | 21 | |
| 14 | 20 | 16 - 28 | -12 | 18 | |
| 15 | 20 | 16 - 40 | -24 | 16 | |
| 16 | 20 | 16 - 43 | -27 | 13 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu23
44Ghi được22
31Thủng lưới31
1.83Bàn thắng mỗi trận0.96
7Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn9
25Hiệp hai16