Minai vs Kremin'
Tỷ số chung cuộc: Minai 3-1 Kremin' tại Persha Liga, 23 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Minai thắng 1, hòa 0, Kremin' thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Mynai, Mynai
- Trọng tài
- I. Bych
- Phong độ
- LWLDW Minai
- WDLDL Kremin'
- 32' R. Gegedosh 1-0
- HT1-0
- 52' ▲ A. Masalov ▼ E. Astakhov
- 57' ▲ Y. Murashov ▼ V. Voronchenko
- 59' ▲ D. Skoblov ▼ O. Safonov
- 61' ▲ V. Strashkevych ▼ A. Karnoza
- 68' V. Pynyashko 2-0
- 69' ▲ O. Maik ▼ R. Gegedosh
- 70' ▲ Y. Rusyn ▼ O. Glagola
- 71' ▲ O. Ermachenko ▼ N. Malinovskyi
- 76' ▲ R. Taranukha ▼ Y. Pavlyk
- 78' ▲ M. Kopolovets ▼ V. Pynyashko
- 86' ▲ Y. Loboda ▼ M. Zhychykov
- 88' O. Maik 3-0
- 90' 3-1 O. Ermachenko11m
- FT3-1
Đội hình
- A. Popovych
- P. Stasyuk
- M. Zhychykov ▼ 86'
- O. Matkobozhyk
- Antonio Santos
- A. Karnoza ▼ 61'
- M. Gavrylenko
- R. Gegedosh ▼ 69'
- O. Glagola ▼ 70'
- V. Pynyashko ▼ 78'
- A. Nuriev
Dự bị 11
- V. Strashkevych ▲ 61'
- O. Maik ▲ 69'
- Y. Rusyn ▲ 70'
- M. Kopolovets ▲ 78'
- Y. Loboda ▲ 86'
- A. Kicha
- A. Kulinich
- I. Vagin
- O. Dopilka
- V. Mykulyak
- I. Kapustey
- O. Budyuk
- D. Zozulya
- O. Safonov ▼ 59'
- N. Malinovskyi ▼ 71'
- R. Goncharenko
- E. Astakhov ▼ 52'
- S. Chenbay
- Y. Pavlyk ▼ 76'
- V. Sydorenko
- V. Voronchenko ▼ 57'
- M. Udod
Dự bị 7
- A. Masalov ▲ 52'
- Y. Murashov ▲ 57'
- D. Skoblov ▲ 59'
- O. Ermachenko ▲ 71'
- R. Taranukha ▲ 76'
- S. Nechyporenko
- V. Zakorskyi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 51 - 28 | +23 | 62 | |
| 2 | 30 | 47 - 22 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 52 - 30 | +22 | 60 | |
| 4 | 29 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 5 | 30 | 57 - 36 | +21 | 57 | |
| 6 | 30 | 40 - 31 | +9 | 51 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 51 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 37 | +3 | 39 | |
| 11 | 30 | 45 - 45 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 44 - 51 | -7 | 30 | |
| 13 | 30 | 35 - 57 | -22 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 51 | -24 | 25 | |
| 15 | 29 | 28 - 55 | -27 | 22 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 7 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
35Trận đấu32
58Ghi được39
33Thủng lưới61
1.66Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai24