Cherkashchyna-Akademiya vs Balkany Zorya
Tỷ số chung cuộc: Cherkashchyna-Akademiya 3-0 Balkany Zorya tại Persha Liga, 22 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cherkashchyna-Akademiya thắng 2, hòa 0, Balkany Zorya thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 5
- Trọng tài
- I. Stashuk
- Phong độ
- LDWDW Cherkashchyna-Akademiya
- WWLWL Balkany Zorya
- 31' A. Storchous 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Zakharevich ▼ V. Granchar
- 58' ▲ V. Serdenyuk ▼ V. Gavrylyuk
- 60' ▲ M. Zelenevich ▼ T. Pogranichnyi
- 62' ▲ R. Palamar ▼ D. Bolokan
- 67' ▲ Y. Maley ▼ I. Tyshchenko
- 69' ▲ M. Averianov ▼ O. Medved
- 75' ▲ V. Tenzhytskyi ▼ A. Storchous
- 80' Y. Maley 2-0
- 81' A. Opryaphản lưới 3-0
- 86' ▲ M. Tsebro ▼ V. Boyko
- 90' ▲ V. Tropanets ▼ M. Zlatov
- 90' ▲ D. Penov ▼ O. Chernyshov
- FT3-0
Đội hình
- O. Mayboroda
- A. Burlin
- O. Domalchuk
- D. Koshelyuk
- O. Tsybulnyk
- T. Pogranichnyi ▼ 60'
- A. Storchous ▼ 75'
- V. Chornyi
- V. Boyko ▼ 86'
- O. Medved ▼ 69'
- I. Tyshchenko ▼ 67'
Dự bị 12
- M. Zelenevich ▲ 60'
- Y. Maley ▲ 67'
- M. Averianov ▲ 69'
- V. Tenzhytskyi ▲ 75'
- M. Tsebro ▲ 86'
- A. Lenchinkov
- Y. Zadorozhnyuk
- I. Antonyuk
- V. Orel
- A. Fayuk
- D. Shurubura
- V. Marchenko
- O. Palamarchuk
- A. Oprya
- O. Ilnytskyi
- I. Yurechko
- M. Zlatov ▼ 90'
- B. Salamakha
- K. Parkhomenko
- V. Gavrylyuk ▼ 58'
- O. Chernyshov ▼ 90'
- V. Granchar ▼ 46'
- D. Bolokan ▼ 62'
Dự bị 7
- Y. Zakharevich ▲ 46'
- V. Serdenyuk ▲ 58'
- R. Palamar ▲ 62'
- V. Tropanets ▲ 90'
- D. Penov ▲ 90'
- D. Demskyi
- V. Georgiev
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 51 - 28 | +23 | 62 | |
| 2 | 30 | 47 - 22 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 52 - 30 | +22 | 60 | |
| 4 | 29 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 5 | 30 | 57 - 36 | +21 | 57 | |
| 6 | 30 | 40 - 31 | +9 | 51 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 51 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 37 | +3 | 39 | |
| 11 | 30 | 45 - 45 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 44 - 51 | -7 | 30 | |
| 13 | 30 | 35 - 57 | -22 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 51 | -24 | 25 | |
| 15 | 29 | 28 - 55 | -27 | 22 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 7 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
33Trận đấu32
25Ghi được27
79Thủng lưới52
0.76Bàn thắng mỗi trận0.84
2Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai15