Kalush
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Nyva Ternopil

Kalush vs Nyva Ternopil

Tỷ số chung cuộc: Kalush 1-3 Nyva Ternopil tại Druha Liga, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kalush thắng 4, hòa 0, Nyva Ternopil thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Druha Liga · Group A · Vòng 5
Sân vận động
Stadion Khimik, Kalush
Trọng tài
A. Mykhaylyuk
Phong độ
DWLLW Kalush
WLDLL Nyva Ternopil
  1. 33' V. Savoshko 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' 1-1 M. Demchuk
  4. 59' I. Gatala A. Skakun
  5. 63' S. Kyslenko R. Volokhatyi
  6. 68' A. Malashchuk M. Protsiv
  7. 69' Y. Olevych R. Lebed
  8. 70' A. Remenyuk I. Bogach
  9. 79' R. Gudak I. Poruchynskyi
  10. 87' 1-2 S. Kyslenko
  11. 89' M. Bidnyi A. Riznyk
  12. 90' I. Legkyi V. Savoshko
  13. 90' O. Ilyuk T. Moroz
  14. 90'+4 1-3 A. Gert11m
  15. FT1-3

Đội hình

Kalush HLV: V. Kachur
  1. E. Popovych
  2. I. Poruchynskyi ▼ 79'
  3. O. Matushevskyi
  4. V. Zavalyak
  5. S. Lavruk
  6. D. Knysh
  7. R. Lebed ▼ 69'
  8. V. Savoshko ▼ 90'
  9. I. Bogach ▼ 70'
  10. A. Kokhman
  11. V. Gorbachenko

Dự bị 4

  1. Y. Olevych ▲ 69'
  2. A. Remenyuk ▲ 70'
  3. R. Gudak ▲ 79'
  4. I. Legkyi ▲ 90'
Nyva Ternopil HLV: V. Malyk
  1. M. Mekhaniv
  2. V. Khokhlov
  3. I. Kokhman
  4. T. Moroz ▼ 90'
  5. O. Khrustavka
  6. M. Demchuk
  7. A. Gert
  8. A. Skakun ▼ 59'
  9. R. Volokhatyi ▼ 63'
  10. M. Protsiv ▼ 68'
  11. A. Riznyk ▼ 89'

Dự bị 5

  1. I. Gatala ▲ 59'
  2. S. Kyslenko ▲ 63'
  3. A. Malashchuk ▲ 68'
  4. M. Bidnyi ▲ 89'
  5. O. Ilyuk ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nyva Ternopil
20 27 - 12 +15 41
1
VPK-Ahro Shevchenkivka
20 48 - 15 +33 48
2
Krystal
20 47 - 17 +30 47
2
Polessya
20 28 - 11 +17 39
3
Alians Lypova Dolyna
20 51 - 12 +39 47
3
Veres Rivne
20 34 - 23 +11 36
4
Dinaz Vyshhorod
20 27 - 24 +3 31
4
Kryvbas KR
20 33 - 22 +11 33
5
Enerhiya Nova Kakhovka
20 25 - 26 -1 25
5
Kalush
20 26 - 20 +6 29
6
Nikopol
20 22 - 24 -2 24
6
Podillya Khmelnytskyi
20 23 - 25 -2 29
7
Chayka
20 25 - 21 +4 26
7
Mykolaiv II
20 18 - 32 -14 23
8
Bukovyna
20 25 - 36 -11 20
8
Tavriya
20 12 - 32 -20 17
9
Nyva Vinnytsya
20 22 - 28 -6 20
9
Real Pharm
20 10 - 38 -28 16
10
Avanhard II
20 15 - 38 -23 14
10
Uzhhorod
20 19 - 36 -17 19
11
Chornomorets II
20 17 - 42 -25 13
11
Obolon'-Brovar II
20 18 - 38 -20 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu21
28Ghi được28
22Thủng lưới14
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn10
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu