Bodrum FK
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Konyaspor

Bodrum FK vs Konyaspor

Tỷ số chung cuộc: Bodrum FK 3-1 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bodrum FK thắng 1, hòa 0, Konyaspor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
Sân vận động
Bodrum İlçe Stadı, Bodrum
Phong độ
DDDLW Bodrum FK
LLLLW Konyaspor
  1. 28' A. Demirbağphản lưới 1-0
  2. 40' G. Pușcaș · M. Mohammed 2-0
  3. 43' Samet Yalçın
  4. 45'+4 2-1 Pedrinho
  5. HT2-1
  6. 46' E. Boateng F. Damjanović
  7. 47' Marko Jevtović
  8. 65' A. Ndao D. Aleksić
  9. 65' M. İbrahimoğlu Y. Erdoğan
  10. 74' C. Dumanlı G. Pușcaș
  11. 77' E. Bilsel Ü. Ergün
  12. 79' E. Gedikli O. Ülgün
  13. 83' K. Özer Z. Dimitrov
  14. 83' O. Čelůstka G. Bayrakdar
  15. 83' G. Obekpa S. Yalçın
  16. 86' Ege Bilsel
  17. 88' K. Özer11m 3-1
  18. 90'+1 Kenan Özer
  19. 90'+1 Jakub Słowik
  20. FT3-1

Đội hình

Bodrum FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: İ. Taşdemir
  1. 1Diogo Sousa 6.9
  2. 23Ü. Ergün ▼ 77' 6.6
  3. 29C. Hérelle 6.3
  4. 34A. Aytemur 6.9
  5. 77C. Şen 7.5
  6. 26M. Mohammed 7.5
  7. 41G. Bayrakdar ▼ 83' 6.2
  8. 8S. Yalçın ▼ 83' 6.3
  9. 16Fredy 7.7
  10. 7Z. Dimitrov ▼ 83' 7.2
  11. 9G. Pușcaș ▼ 74' 7.3

Dự bị 10

  1. 48C. Dumanlı ▲ 74' 6.7
  2. 70E. Bilsel ▲ 77' 7.5
  3. 10K. Özer ▲ 83' 6.9
  4. 33O. Čelůstka ▲ 83' 6.9
  5. 18G. Obekpa ▲ 83' 6.7
  6. 21A. Aslan
  7. 19H. Osman
  8. 32B. Tosun
  9. 94Y. Sertkaya
  10. 20Pedro Brazão
Konyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Çamdalı
  1. 27J. Słowik 6.6
  2. 24N. Boranijašević 6.2
  3. 4A. Demirbağ 6.9
  4. 33F. Damjanović ▼ 46' 6.7
  5. 12Guilherme 6.3
  6. 35O. Ülgün ▼ 79' 6.9
  7. 16M. Jevtović 6.7
  8. 10Y. Erdoğan ▼ 65' 6.5
  9. 9D. Aleksić ▼ 65' 6.2
  10. 8Pedrinho 6.3
  11. 22U. Nayir 6.6

Dự bị 10

  1. 26E. Boateng ▲ 46' 6.6
  2. 18A. Ndao ▲ 65' 6.9
  3. 77M. İbrahimoğlu ▲ 65' 6.9
  4. 90E. Gedikli ▲ 79' 6.6
  5. 91M. Bostan
  6. 14M. Mert
  7. 19U. Akyol
  8. 1D. Ertaş
  9. 11L. Prip
  10. 3Y. Subaşı

Thống kê

025
520
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm7
4Trúng đích3
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-1.72Bàn thắng ngăn chặn-1.72
282Chuyền bóng482
196Chuyền chính xác377
70%Chính xác chuyền78%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

41Trận đấu49
42Ghi được73
52Thủng lưới61
1.02Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu