Sakaryaspor
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Serik Spor

Sakaryaspor vs Serik Spor

Tỷ số chung cuộc: Sakaryaspor 2-3 Serik Spor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sakaryaspor thắng 3, hòa 1, Serik Spor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 13
Phong độ
DLLWW Sakaryaspor
LWLDW Serik Spor
  1. 28' 0-1 M. Silva · J. Amaral
  2. 37' Mete Kaan Demir
  3. 41' Serkan Emrecan Terzi
  4. HT0-1
  5. 50' E. Erdogan · W. Ben Yedder 1-1
  6. 57' Marcos Silva
  7. 59' S. Tashkyn E. Terzi
  8. 59' I. Berkovsky I. Sadygov
  9. 65' Caner Erkin
  10. 68' Erhan Çelenk
  11. 72' 1-2 J. Amaral
  12. 76' 1-3 E. Celenk · I. Berkovsky
  13. 79' M. Cihan S. Yavuz
  14. 79' E. Demir M. Demir
  15. 79' G. Karadeniz J. Amaral
  16. 80' A. Okumus C. Erkin
  17. 81' B. Cakir S. Ciftpinar
  18. 83' Josip Vuković
  19. 83' Aleksandr Martynov
  20. 83' E. Demir · W. Ben Yedder 2-3
  21. 89' Bilal Ceylan
  22. 90' Erten Ersu
  23. FT2-3

Đội hình

Sakaryaspor Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Serhat Sütlü
  1. 29J. Szumski 5.9
  2. 21S. Yavuz ▼ 79' 5.9
  3. 24S. Dursun 6.0
  4. 5S. Ciftpinar ▼ 81' 5.7
  5. 88C. Erkin ▼ 80' 6.7
  6. 77E. Erdogan 6.7
  7. 7M. Demir ▼ 79' 6.6
  8. 44J. Vukovic 6.9
  9. 54B. Coban 6.9
  10. 10G. Kakuta 5.9
  11. 12W. Ben Yedder ⇢2 7.3

Dự bị 10

  1. 34G. Baytekin
  2. 36B. Altiparmak
  3. 3O. Acil
  4. 4B. Cakir ▲ 81' 7.0
  5. 8M. Cihan ▲ 79' 6.3
  6. 14E. Demir ▲ 79' 7.9
  7. 22A. Okumus ▲ 80' 7.2
  8. 25A. Demir
  9. 61A. Bayram
  10. 96R. Kobiljar
Serik Spor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergey Yuran
  1. 34E. Ersu 6.0
  2. 4A. Martynov 6.9
  3. 24K. Gotsuk 7.5
  4. 35B. Isciler 6.5
  5. 22B. Ceylan 6.5
  6. 8M. Silva 7.5
  7. 20S. Dilli 7.2
  8. 3E. Terzi ▼ 59' 6.9
  9. 10J. Amaral ▼ 79' 7.7
  10. 89E. Celenk 7.0
  11. 9I. Sadygov ▼ 59' 6.2

Dự bị 10

  1. 27B. Karakaya
  2. 2S. Tashkyn ▲ 59' 6.2
  3. 17H. Yukseloglu
  4. 33G. Akkan
  5. 11G. Karadeniz ▲ 79' 6.6
  6. 16K. Sen
  7. 19S. Cetin
  8. 70S. Ozcan
  9. 7I. Berkovsky ▲ 59' 6.3
  10. 79G. Altiparmak

Thống kê

037
360
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm13
5Trúng đích9
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng6
6Cứu thua3
373Chuyền bóng314
293Chuyền chính xác229
79%Chính xác chuyền73%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Erzurumspor FK
38 82 - 27 +55 81
2
Amed
38 81 - 42 +39 74
3
Esenler Erokspor
38 81 - 35 +46 74
4
Çorum FK
38 63 - 39 +24 71
5
Bodrum FK
38 71 - 39 +32 64
6
Pendikspor
38 58 - 33 +25 63
7
Keçiörengücü
38 73 - 43 +30 60
8
Bandırmaspor
38 47 - 34 +13 60
9
Manisa F.K.
38 57 - 56 +1 55
10
Sivasspor
38 47 - 43 +4 53
11
İstanbulspor
38 57 - 55 +2 52
12
Sarıyer
38 44 - 44 0 52
13
Iğdır FK
38 52 - 54 -2 50
14
Vanspor FK
38 52 - 47 +5 49
15
Boluspor
38 61 - 57 +4 48
16
Ümraniyespor
38 47 - 51 -4 46
17
Serik Spor
38 44 - 75 -31 39
18
Sakaryaspor
38 45 - 72 -27 34
19
Hatayspor
38 33 - 102 -69 14
20
Adana Demirspor
38 22 - 169 -147 -57
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu39
50Ghi được47
76Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu