EGS Gafsa
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
AS Soliman

EGS Gafsa vs AS Soliman

Tỷ số chung cuộc: EGS Gafsa 4-0 AS Soliman tại Ligue 1, 3 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: EGS Gafsa thắng 5, hòa 1, AS Soliman thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 23
Sân vận động
Stade du 7 Novembre, Gafsa
Phong độ
WDLLD EGS Gafsa
WDWWL AS Soliman
  1. 15' F. Ben Hassine 1-0
  2. 19' O. Hichri
  3. 21' M. Bennour
  4. 21' S. Majeri 2-0
  5. 44' V. Musa
  6. 45'+1 A. Chokri A. Barbati
  7. HT2-0
  8. 55' M. Ahouangbo O. Hicheri
  9. 63' H. Jouidi M. Triki
  10. 63' R. Foning G. Maatougui
  11. 65' A. Omrani H. Ben Mbarek
  12. 69' Y. El Kassah
  13. 75' H. Jouidi
  14. 80' A. Mesbah M. Victor
  15. 80' F. Belaili A. Majhed
  16. 81' F. Ben Hassine 3-0
  17. 82' A. Ajmani H. Mbarek
  18. 82' N. Agbre S. Majeri
  19. 90'+1 A. Ajmani 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

EGS Gafsa HLV: S. Kasri
  1. R. Jridi
  2. S. Majeri▼ 82'
  3. A. Barbati▼ 45'
  4. O. Jebali
  5. A. Horchani
  6. A. Chebbi
  7. T. Alkhaly
  8. H. Ben Chaieb
  9. H. Mbarek▼ 82'
  10. H. Ben Mbarek▼ 82'
  11. F. Ben Hassine

Dự bị 4

  1. A. Chokri▲ 45'
  2. A. Omrani▲ 65'
  3. A. Ajmani▲ 82'
  4. N. Agbre▲ 82'
AS Soliman HLV: S. Zarrouk
  1. H. Ghanmi
  2. H. Mabrouk
  3. M. Triki▼ 63'
  4. A. Majhed▼ 80'
  5. G. Maatougui▼ 63'
  6. M. Haddad
  7. S. Sarr
  8. Y. El Kassah
  9. O. Hicheri▼ 55'
  10. I. El Abed
  11. M. Victor▼ 80'

Dự bị 5

  1. M. Ahouangbo▲ 55'
  2. H. Jouidi▲ 63'
  3. R. Foning▲ 63'
  4. A. Mesbah▲ 80'
  5. F. Belaili▲ 80'

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
30 57 - 22 +35 66
2
US Monastirienne
30 42 - 11 +31 62
3
ES Sahel
30 45 - 24 +21 61
4
Club Africain
30 36 - 19 +17 56
5
ES Zarzis
30 38 - 29 +9 54
6
Stade Tunisien
30 29 - 21 +8 49
7
CS Sfaxien
30 31 - 19 +12 44
8
ES Metlaoui
30 32 - 27 +5 43
9
CA Bizertin
30 29 - 28 +1 35
10
US Ben Guerdane
30 30 - 34 -4 32
11
Olympique Béja
30 19 - 37 -18 29
12
AS Gabes
30 20 - 38 -18 28
13
AS Soliman
30 17 - 42 -25 27
14
Jeunesse Sportive Omrane
30 25 - 46 -21 26
15
EGS Gafsa
30 24 - 43 -19 22
16
US Tataouine
30 19 - 53 -34 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
28Ghi được20
43Thủng lưới40
0.85Bàn thắng mỗi trận0.63
8Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn10
17Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu