Jeunesse Sportive Omrane
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AS Soliman

Jeunesse Sportive Omrane vs AS Soliman

Tỷ số chung cuộc: Jeunesse Sportive Omrane 0-0 AS Soliman tại Ligue 1, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Jeunesse Sportive Omrane thắng 0, hòa 2, AS Soliman thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 7
Sân vận động
Stade Chedly-Zouiten, Tunis
Phong độ
DLWDW Jeunesse Sportive Omrane
WDWWL AS Soliman
  1. HT0-0
  2. 56' M. Hamrouni Andrey Da Silva
  3. 60' B. Triki M. Haddad
  4. 70' M. Omri K. Boussaidi
  5. 70' M. Khadhraoui Y. Salhi
  6. 77' M. Ahouangbo
  7. 77' O. Romdhani I. Ben Rejeb
  8. 77' A. Hadhri C. Zoughlami
  9. 85' A. Mesbah A. Majhed
  10. FT0-0

Đội hình

Jeunesse Sportive Omrane HLV: L. Kadri
  1. M. Essid
  2. H. Rebaii
  3. O. Zoughi
  4. M. Souissi
  5. Y. Mizouni
  6. I. Ben Rejeb ▼ 77'
  7. G. Ben Amida
  8. H. Khemissi
  9. C. Zoughlami ▼ 77'
  10. Y. Salhi ▼ 70'
  11. K. Boussaidi ▼ 70'

Dự bị 4

  1. M. Omri ▲ 70'
  2. M. Khadhraoui ▲ 70'
  3. O. Romdhani ▲ 77'
  4. A. Hadhri ▲ 77'
AS Soliman HLV: S. Zarrouk
  1. H. Ghanmi
  2. A. Ben Mohamed
  3. R. Foning
  4. A. Majhed ▼ 85'
  5. G. Maatougui
  6. M. Haddad ▼ 60'
  7. S. Sarr
  8. O. Hicheri
  9. M. Ahouangbo
  10. Andrey Da Silva ▼ 56'
  11. F. Ghouma

Dự bị 3

  1. M. Hamrouni ▲ 56'
  2. B. Triki ▲ 60'
  3. A. Mesbah ▲ 85'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
30 57 - 22 +35 66
2
US Monastirienne
30 42 - 11 +31 62
3
ES Sahel
30 45 - 24 +21 61
4
Club Africain
30 36 - 19 +17 56
5
ES Zarzis
30 38 - 29 +9 54
6
Stade Tunisien
30 29 - 21 +8 49
7
CS Sfaxien
30 31 - 19 +12 44
8
ES Metlaoui
30 32 - 27 +5 43
9
CA Bizertin
30 29 - 28 +1 35
10
US Ben Guerdane
30 30 - 34 -4 32
11
Olympique Béja
30 19 - 37 -18 29
12
AS Gabes
30 20 - 38 -18 28
13
AS Soliman
30 17 - 42 -25 27
14
Jeunesse Sportive Omrane
30 25 - 46 -21 26
15
EGS Gafsa
30 24 - 43 -19 22
16
US Tataouine
30 19 - 53 -34 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu32
26Ghi được20
48Thủng lưới40
0.84Bàn thắng mỗi trận0.63
7Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu