Club Africain vs US Tataouine
Tỷ số chung cuộc: Club Africain 4-1 US Tataouine tại Ligue 1, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Africain thắng 6, hòa 4, US Tataouine thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Championship Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Olympique Hammadi Agrebi, Radès
- Trọng tài
- A. Ayadi
- Phong độ
- DWWWD Club Africain
- LWWWL US Tataouine
- 2' N. Ghandri 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Sghaier ▼ M. Ndiaye
- 54' C. Labidi 2-0
- 59' ▲ A. Amri ▼ A. Garreb
- 61' L. Azouni 3-0
- 62' ▲ S. Hammami ▼ A. Boulila
- 71' Z. Dhaouadi11m 4-0
- 73' ▲ M. Omri ▼ H. Labidi
- 73' ▲ H. Agrebi ▼ N. Ghandri
- 79' ▲ G. Abderrazzak ▼ R. Bedoui
- 79' ▲ H. Benhamed ▼ K. Hammami
- 85' ▲ O. Mtiri ▼ M. Boulabiar
- 85' ▲ W. Laouani ▼ M. Diallo
- 90'+1 4-1 S. Hammami
- FT4-1
Đội hình
- M. Hassen
- R. Bedoui ▼ 79'
- Z. Dhaouadi
- L. Azouni
- N. Ghandri ▼ 73'
- A. Khalil
- C. Labidi
- A. Garreb ▼ 59'
- T. Cherifi
- A. Taous
- H. Labidi ▼ 73'
Dự bị 4
- A. Amri ▲ 59'
- M. Omri ▲ 73'
- H. Agrebi ▲ 73'
- G. Abderrazzak ▲ 79'
- A. Sellami
- C. Nerier
- F. Soltani
- K. Hammami ▼ 79'
- A. Kneni
- M. Diallo ▼ 85'
- A. Ammar
- E. Kingue
- A. Boulila ▼ 62'
- M. Boulabiar ▼ 85'
- M. Ndiaye ▼ 46'
Dự bị 5
- G. Sghaier ▲ 46'
- S. Hammami ▲ 62'
- H. Benhamed ▲ 79'
- O. Mtiri ▲ 85'
- W. Laouani ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 23 - 11 | +12 | 29 | |
| 2 | 14 | 20 - 10 | +10 | 28 | |
| 4 | 14 | 16 - 13 | +3 | 24 | |
| 4 | 14 | 23 - 14 | +9 | 26 | |
| 5 | 14 | 14 - 17 | -3 | 19 | |
| 5 | 14 | 14 - 17 | -3 | 16 | |
| 5 | 14 | 18 - 16 | +2 | 21 | |
| 6 | 14 | 11 - 14 | -3 | 17 | |
| 6 | 14 | 12 - 17 | -5 | 16 | |
| 6 | 14 | 12 - 10 | +2 | 18 | |
| 7 | 14 | 9 - 19 | -10 | 9 | |
| 7 | 14 | 9 - 18 | -9 | 14 | |
| 7 | 14 | 9 - 20 | -11 | 16 | |
| 8 | 14 | 8 - 17 | -9 | 11 | |
| 8 | 14 | 5 - 17 | -12 | 6 | |
| 8 | 14 | 6 - 42 | -36 | 4 |
CAF Champions League Relegation Round Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu29
48Ghi được20
23Thủng lưới58
1.33Bàn thắng mỗi trận0.69
21Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai15