AS Soliman
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
US Tataouine

AS Soliman vs US Tataouine

Tỷ số chung cuộc: AS Soliman 3-1 US Tataouine tại Ligue 1, 7 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: AS Soliman thắng 5, hòa 2, US Tataouine thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 23
Sân vận động
Stade de Soliman, Sulayman
Trọng tài
A. Chouchen
Phong độ
WDWWL AS Soliman
LWWWL US Tataouine
  1. 6' O. Ben Ayed11m 1-0
  2. 31' O. Ben Ayed 2-0
  3. 37' 2-1 K. Khalfa11m
  4. 45'+1 Mohamed Jureni G. Khalfa
  5. 45'+1 Y. Bouabid H. Rebaii
  6. HT2-1
  7. 46' P. Onyekachi E. Baffour
  8. 55' P. Onyekachi 3-1
  9. 57' A. Ben Dhiaf H. Bnina
  10. 57' F. Soltani A. Raddaoui
  11. 64' K. Maaouani Y. Mosrati
  12. 73' A. Ben Mahmoud H. Letifi
  13. 74' A. Hammemi M. Mbaye
  14. 88' M. Ouerfelli A. Chtioui
  15. 88' H. Khalfa B. Triki
  16. FT3-1

Đội hình

AS Soliman HLV: Y. Zelfani
  1. Y. Rehimi
  2. A. Louil
  3. O. Ben Ayed
  4. H. Letifi ▼ 73'
  5. F. Meskini
  6. Y. Mosrati ▼ 64'
  7. E. Brini
  8. B. Triki ▼ 88'
  9. A. Chtioui ▼ 88'
  10. M. Hammouda
  11. E. Baffour ▼ 46'

Dự bị 5

  1. P. Onyekachi ▲ 46'
  2. K. Maaouani ▲ 64'
  3. A. Ben Mahmoud ▲ 73'
  4. M. Ouerfelli ▲ 88'
  5. H. Khalfa ▲ 88'
US Tataouine HLV: C. Khatoui
  1. S. Mahouachi
  2. T. Salhi
  3. H. Bnina ▼ 57'
  4. Y. Boufalgha
  5. A. Raddaoui ▼ 57'
  6. H. Rebaii ▼ 45'
  7. M. Mbaye ▼ 74'
  8. M. Ben Abdessalem
  9. K. Khalfa
  10. G. Khalfa ▼ 45'
  11. A. Sylla

Dự bị 5

  1. Mohamed Jureni ▲ 45'
  2. Y. Bouabid ▲ 45'
  3. A. Ben Dhiaf ▲ 57'
  4. F. Soltani ▲ 57'
  5. A. Hammemi ▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
26 37 - 16 +21 60
2
ES Sahel
26 46 - 26 +20 50
3
US Ben Guerdane
26 25 - 16 +9 41
4
AS Soliman
26 35 - 34 +1 40
5
CS Sfaxien
26 29 - 16 +13 40
6
Rejiche
26 27 - 23 +4 36
7
Club Africain
26 26 - 30 -4 33
8
US Tataouine
26 24 - 30 -6 33
9
ES Metlaoui
26 17 - 21 -4 32
10
US Monastirienne
26 28 - 29 -1 31
11
CA Bizertin
26 21 - 27 -6 31
12
Olympique Béja
26 25 - 26 -1 31
13
Stade Tunisien
26 22 - 22 0 29
14
JS Kairouanaise
26 14 - 60 -46 3
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu27
39Ghi được24
38Thủng lưới32
1.34Bàn thắng mỗi trận0.89
6Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu