AS Soliman
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
US Tataouine

AS Soliman vs US Tataouine

Tỷ số chung cuộc: AS Soliman 0-0 US Tataouine tại Ligue 1, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Soliman thắng 2, hòa 1, US Tataouine thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 28
Sân vận động
Stade de Soliman, Sulayman
Phong độ
WDWWL AS Soliman
LLDLL US Tataouine
  1. 16' P. Mevine
  2. 19' I. El Abed
  3. 36' Y. El Kassah
  4. HT0-0
  5. 46' H. Jouidi O. Hicheri
  6. 46' D. Jebli R. Foning
  7. 58' H. Hammami H. Mounadi
  8. 67' A. Hosni M. Diakité
  9. 80' B. Triki Y. El Kassah
  10. 90'+5 M. Nsibi
  11. 90'+2 A. Mesbah A. Majhed
  12. FT0-0

Đội hình

AS Soliman HLV: S. Zarrouk
  1. A. Nsibi
  2. H. Mabrouk
  3. M. Boussetta
  4. R. Foning ▼ 46'
  5. A. Majhed ▼ 90'
  6. G. Maatougui
  7. Y. El Kassah ▼ 80'
  8. O. Hicheri ▼ 46'
  9. M. Ahouangbo
  10. I. El Abed
  11. M. Victor

Dự bị 4

  1. H. Jouidi ▲ 46'
  2. D. Jebli ▲ 46'
  3. B. Triki ▲ 80'
  4. A. Mesbah ▲ 90'
US Tataouine HLV: M. Rached
  1. M. Koita
  2. S. Rebai
  3. H. Mounadi ▼ 58'
  4. T. Glele
  5. M. Jemai
  6. A. Guizani
  7. H. Ben Rhouma
  8. Z. Ounalli
  9. W. Timi
  10. M. Diakité ▼ 67'
  11. P. Mevin

Dự bị 2

  1. H. Hammami ▲ 58'
  2. A. Hosni ▲ 67'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
30 57 - 22 +35 66
2
US Monastirienne
30 42 - 11 +31 62
3
ES Sahel
30 45 - 24 +21 61
4
Club Africain
30 36 - 19 +17 56
5
ES Zarzis
30 38 - 29 +9 54
6
Stade Tunisien
30 29 - 21 +8 49
7
CS Sfaxien
30 31 - 19 +12 44
8
ES Metlaoui
30 32 - 27 +5 43
9
CA Bizertin
30 29 - 28 +1 35
10
US Ben Guerdane
30 30 - 34 -4 32
11
Olympique Béja
30 19 - 37 -18 29
12
AS Gabes
30 20 - 38 -18 28
13
AS Soliman
30 17 - 42 -25 27
14
Jeunesse Sportive Omrane
30 25 - 46 -21 26
15
EGS Gafsa
30 24 - 43 -19 22
16
US Tataouine
30 19 - 53 -34 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
20Ghi được19
40Thủng lưới54
0.63Bàn thắng mỗi trận0.61
14Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn14
11Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu